safes

[Mỹ]/[seɪfs]/
[Anh]/[seɪfs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật chứa chắc chắn, thường được làm bằng kim loại, dùng để cất giữ đồ có giá trị; một nơi hoặc tình huống an toàn, không có nguy hiểm hay rủi ro
v. bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc rủi ro

Cụm từ & Cách kết hợp

safes arrive

các hầm bảo an đến nơi

keeping safes

giữ các hầm bảo an

safes secured

các hầm bảo an được bảo vệ

safes open

các hầm bảo an mở

safes stored

các hầm bảo an được lưu trữ

safes inside

các hầm bảo an bên trong

safes locked

các hầm bảo an bị khóa

safes examined

các hầm bảo an được kiểm tra

safes transferred

các hầm bảo an được chuyển

safes protected

các hầm bảo an được bảo vệ

Câu ví dụ

we keep important documents in the home safes.

Chúng tôi giữ các tài liệu quan trọng trong tủ bảo mật tại nhà.

the bank uses advanced technology to protect its safes.

Ngân hàng sử dụng công nghệ tiên tiến để bảo vệ tủ bảo mật của họ.

he checked the combination on the old safes.

Anh ấy kiểm tra mật mã trên những chiếc tủ bảo mật cũ.

the museum displayed the recovered stolen safes.

Bảo tàng trưng bày các tủ bảo mật bị đánh cắp đã thu hồi.

they installed new safes in their office last year.

Họ đã lắp đặt tủ bảo mật mới trong văn phòng của họ năm ngoái.

the jeweler stored the diamonds in secure safes.

Người thợ kim hoàn đã cất giữ kim cương trong các tủ bảo mật an toàn.

the company upgraded their existing safes recently.

Công ty đã nâng cấp các tủ bảo mật hiện có của họ gần đây.

the police investigated the theft of the hotel safes.

Cảnh sát đã điều tra vụ trộm các tủ bảo mật của khách sạn.

he bought several small safes for his valuables.

Anh ấy đã mua một vài tủ bảo mật nhỏ để cất giữ đồ đạc có giá trị của mình.

the vault contained numerous large safes.

Kho chứa nhiều tủ bảo mật lớn.

they needed to repair the damaged safes immediately.

Họ cần phải sửa chữa ngay lập tức các tủ bảo mật bị hư hỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay