savin

[Mỹ]/ˈsævɪn/
[Anh]/ˈsævɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hóa học: Thạch cẩm hoặc thông juniper; Y học: Sabine; Thông juniper Savin
Các dạng của từ
số nhiềusavins

Cụm từ & Cách kết hợp

savin me

Tiếng Việt

savin money

Tiếng Việt

savin time

Tiếng Việt

savin himself

Tiếng Việt

savin account

Tiếng Việt

savin lives

Tiếng Việt

savin face

Tiếng Việt

savin grace

Tiếng Việt

start savin

Tiếng Việt

keep savin

Tiếng Việt

Câu ví dụ

the savin juniper thrives in rocky soil.

Loài cây bách xanh.savins phát triển tốt trên đất đá.

gardeners often plant savin hedges for privacy.

Những người làm vườn thường trồng hàng rào savin để đảm bảo riêng tư.

savin bushes require minimal pruning.

Cây bụi savin cần cắt tỉa tối thiểu.

the savin tree can grow up to ten meters tall.

Cây savin có thể cao tới mười mét.

traditional medicine uses savin extract for various ailments.

Y học cổ truyền sử dụng chiết xuất savin để điều trị nhiều loại bệnh.

savin leaves contain beneficial compounds.

Lá savin chứa các hợp chất có lợi.

landscape architects favor savin for its evergreen foliage.

Các kiến trúc sư cảnh quan ưa thích savin nhờ lá xanh quanh năm.

the savin berry is toxic if consumed in large quantities.

Quả savin có độc nếu ăn với lượng lớn.

savin cultivation requires full sunlight.

Văn hóa trồng savin cần ánh sáng đầy đủ.

ancient remedies included savin oil for skin conditions.

Các phương pháp chữa bệnh cổ đại bao gồm dầu savin để điều trị các vấn đề về da.

the savin plant adapts well to drought conditions.

Cây savin thích nghi tốt với điều kiện hạn hán.

savin is commonly used in ornamental gardens.

Savin thường được sử dụng trong các khu vườn trang trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay