sayability

[Mỹ]/ˌseɪəˈbɪləti/
[Anh]/ˌseɪəˈbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất đáng tin cậy hoặc có thể tin tưởng được.

Cụm từ & Cách kết hợp

sayability question

câu hỏi về khả năng diễn đạt

sayability limit

giới hạn về khả năng diễn đạt

sayability constraint

ràng buộc về khả năng diễn đạt

Câu ví dụ

the sayability of complex emotions often exceeds our linguistic capabilities.

Khả năng diễn tả các cảm xúc phức tạp thường vượt quá khả năng ngôn ngữ của chúng ta.

linguists continue to debate the sayability of certain grammatical constructions.

Các nhà ngôn ngữ học tiếp tục tranh luận về khả năng diễn tả của một số cấu trúc ngữ pháp nhất định.

the sayability constraint limits what can be meaningfully expressed in any language.

Ràng buộc về khả năng diễn tả giới hạn những gì có thể diễn đạt một cách ý nghĩa trong bất kỳ ngôn ngữ nào.

poets challenge the boundaries of sayability through metaphor and imagery.

Các nhà thơ thách thức ranh giới của khả năng diễn tả thông qua ẩn dụ và hình ảnh.

anthropologists study the sayability of cultural concepts across different societies.

Các nhà nhân chủng học nghiên cứu khả năng diễn tả các khái niệm văn hóa trên các xã hội khác nhau.

the sayability of traumatic experiences varies greatly among individuals.

Khả năng diễn tả những trải nghiệm chấn thương khác nhau rất lớn giữa các cá nhân.

philosophers have long questioned the ultimate sayability of truth.

Các nhà triết học từ lâu đã đặt câu hỏi về khả năng diễn tả cuối cùng của sự thật.

technology affects the sayability of personal thoughts in the digital age.

Công nghệ tác động đến khả năng diễn tả những suy nghĩ cá nhân trong kỷ nguyên số.

the novel explores the sayability of grief and loss through its characters.

Tiểu thuyết khám phá khả năng diễn tả nỗi đau và mất mát thông qua các nhân vật của nó.

therapy enhances the sayability of suppressed emotions and memories.

Tr liệu tăng cường khả năng diễn tả cảm xúc và ký ức bị kìm nén.

the sayability of promises depends on the context and intention behind them.

Khả năng diễn tả những lời hứa phụ thuộc vào ngữ cảnh và ý định đằng sau chúng.

political discourse often tests the limits of sayability on controversial topics.

Thảo luận chính trị thường kiểm tra giới hạn của khả năng diễn tả về các chủ đề gây tranh cãi.

silence can be as powerful as speech when words reach their sayability limit.

Sự im lặng có thể mạnh mẽ như lời nói khi ngôn từ đạt đến giới hạn khả năng diễn tả của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay