scalers

[Mỹ]/ˈskeɪlə/
[Anh]/ˈskeɪlər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dụng cụ để đo lường hoặc điều chỉnh cân; một người leo trèo; một công cụ để cạo; một người cân; một người loại bỏ vảy (từ cá); một dụng cụ hóa học để hiệu chuẩn; một chất tẩy gỉ; một máy ghi tự động

Cụm từ & Cách kết hợp

image scaler

thang đo hình ảnh

data scaler

thang đo dữ liệu

scale scaler

thang đo tỷ lệ

feature scaler

thang đo đặc trưng

video scaler

thang đo video

audio scaler

thang đo âm thanh

graphics scaler

thang đo đồ họa

pixel scaler

thang đo pixel

resolution scaler

thang đo độ phân giải

font scaler

thang đo phông chữ

Câu ví dụ

the image scaler improved the picture quality significantly.

bộ chia tỷ lệ ảnh đã cải thiện đáng kể chất lượng hình ảnh.

he is a talented scaler who can resize images without losing detail.

anh ấy là một người chia tỷ lệ tài năng, có thể thay đổi kích thước hình ảnh mà không làm mất chi tiết.

using a scaler can make your graphics look sharper.

sử dụng bộ chia tỷ lệ có thể làm cho đồ họa của bạn trông sắc nét hơn.

the video scaler enhanced the resolution of the old film.

bộ chia tỷ lệ video đã nâng cao độ phân giải của bộ phim cũ.

many graphic designers rely on a high-quality scaler for their projects.

nhiều nhà thiết kế đồ họa dựa vào bộ chia tỷ lệ chất lượng cao cho các dự án của họ.

she adjusted the scaler settings to fit the screen size.

cô ấy điều chỉnh cài đặt bộ chia tỷ lệ để phù hợp với kích thước màn hình.

the scaler algorithm reduces file size while maintaining quality.

thuật toán chia tỷ lệ làm giảm kích thước tệp trong khi vẫn duy trì chất lượng.

in gaming, a good scaler can enhance the visual experience.

trong chơi game, một bộ chia tỷ lệ tốt có thể nâng cao trải nghiệm hình ảnh.

the software includes a powerful image scaler for editing photos.

phần mềm bao gồm một bộ chia tỷ lệ ảnh mạnh mẽ để chỉnh sửa ảnh.

he tested different scalers to find the best one for his needs.

anh ấy đã thử nghiệm các bộ chia tỷ lệ khác nhau để tìm ra bộ tốt nhất cho nhu cầu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay