schools closed
trường học đóng cửa
schools today
trường học hôm nay
schools near
trường học gần
schools open
trường học mở
schools improve
trường học cải thiện
schools support
trường học hỗ trợ
schools benefit
trường học mang lại lợi ích
schools teach
trường học dạy
schools provide
trường học cung cấp
schools welcome
trường học chào đón
many students excel in their schools and go on to higher education.
nhiều học sinh vượt trội ở trường học của họ và tiếp tục học lên cao.
the local schools are facing budget cuts this year.
các trường học địa phương đang phải đối mặt với cắt giảm ngân sách năm nay.
we visited several schools to observe their teaching methods.
chúng tôi đã đến thăm một số trường học để quan sát các phương pháp giảng dạy của họ.
the schools in this district are highly competitive.
các trường học trong quận này rất cạnh tranh.
parents volunteer at schools to support the children's learning.
phụ huynh tình nguyện tại trường học để hỗ trợ việc học của trẻ em.
the schools are preparing for the annual science fair.
các trường học đang chuẩn bị cho hội chợ khoa học hàng năm.
the new schools offer specialized programs in technology.
các trường học mới cung cấp các chương trình chuyên biệt về công nghệ.
the schools partnered with local businesses for internships.
các trường học hợp tác với các doanh nghiệp địa phương để thực tập.
the schools are implementing new safety protocols.
các trường học đang triển khai các giao thức an toàn mới.
the schools celebrated world environment day with activities.
các trường học đã tổ chức kỷ niệm ngày môi trường thế giới với các hoạt động.
the schools require students to wear uniforms.
các trường học yêu cầu học sinh mặc đồng phục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay