scoot

[Mỹ]/skuːt/
[Anh]/skut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. rời đi nhanh chóng; đi bộ hoặc đi xe máy nhẹ
vt. bỏ chạy nhanh chóng; lao đi
n. đi bộ nhanh; xe máy nhẹ
Word Forms
quá khứ phân từscooted
hiện tại phân từscooting
thì quá khứscooted
ngôi thứ ba số ítscoots
số nhiềuscoots

Cụm từ & Cách kết hợp

scoot away

chạy đi

scoot over

xê dịch

Câu ví dụ

Scoot that chair over.

Hãy đẩy ghế lại một chút.

Scoot , or you will be late.

Đẩy đi, nếu không bạn sẽ bị muộn.

they scooted off on their bikes.

Họ nhanh chóng đi xe đạp của họ.

This motor-scooter is my latest acquisition.

Chiếc xe tay ga này là món đồ mới nhất của tôi.

A young man rides a motorized scooter past geese and donkeys that roam the throughway of a rural village in Laos's Mekong River valley.

Một người đàn ông trẻ đi xe máy phân khối nhỏ vượt qua những con ngỗng và lừa lang thang trên đường đi qua của một ngôi làng nông thôn ở vùng sông Mekong của Lào.

Jeden Monat Tauchlehrerkurse, Hausriff, Dräger Rebreather, Scooter, Nitrox, eigene Boote, Safaris, Tauchshop.

Jeden Monat Tauchlehrerkurse, Hausriff, Dräger Rebreather, Scooter, Nitrox, eigene Boote, Safaris, Tauchshop.

Ví dụ thực tế

Something to train your mind on as we scoot on into the weekend.

Điều gì đó để rèn luyện tâm trí của bạn khi chúng ta lao vào cuối tuần.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Hey, Brandi, would you scoot a little? Just scoot. Thank you. Hi.

Này, Brandi, bạn có thể scoot một chút không? Chỉ cần scoot thôi. Cảm ơn. Chào.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Listen it's time for us to scoot but not before we mention Monticello High School.

Nghe này, đã đến lúc chúng ta phải scoot rồi nhưng trước khi đề cập đến trường trung học Monticello.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

Oh! Is she grabbing or scooting yet?

Ồ! Cô ấy đang nắm bắt hay scoot chưa?

Nguồn: Modern Family - Season 01

But she said that would take too long and that a scooter would be faster.

Nhưng cô ấy nói rằng sẽ mất quá nhiều thời gian và xe tay ga sẽ nhanh hơn.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

I would've scooted past the boredom, but...

Tôi đã scoot qua sự nhàm chán, nhưng...

Nguồn: Modern Family - Season 05

Olivia scoots up and scurries to a door on the other side of the foyer.

Olivia scoot lên và nhanh chóng chạy đến một cánh cửa ở phía bên kia của sảnh.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

You may have seen them scooting around on leaf litter in the fall.

Có thể bạn đã thấy chúng scoot xung quanh trên lớp lá vào mùa thu.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

From the Johnny Cash Museum, it’s just a one-minute boot scoot to Lower Broadway.

Từ Bảo tàng Johnny Cash, chỉ mất một phút boot scoot đến Lower Broadway.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

The link is in the description down below or you can scoot over right up there.

Liên kết ở phần mô tả bên dưới hoặc bạn có thể scoot lên ngay đó.

Nguồn: Emma's delicious English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay