scud missile
tên lửa Scud
give sb. a scud on the face
đánh ai đó bằng một cú đánh trên mặt
they launched two Scud missiles.
họ đã phóng hai tên lửa Scud.
the scud of the clouds before the wind.
Những đám mây trôi nhanh trước gió.
scud under bare poles
Trôi nhanh dưới những cột buồm trần
Of scuds metals conduct heat most quickly. They are the best heat conductors.
Các kim loại dẫn nhiệt nhanh nhất. Chúng là chất dẫn nhiệt tốt nhất.
The dark clouds began to scud across the sky.
Những đám mây đen bắt đầu trôi nhanh trên bầu trời.
The ship scudded through the rough waves.
Con tàu trôi nhanh qua những con sóng gầm gào.
The rain continued to scud against the windowpanes.
Mưa tiếp tục trôi nhanh vào các cửa sổ.
We watched the scud of leaves as the wind picked up.
Chúng tôi nhìn thấy những chiếc lá trôi nhanh khi gió thổi mạnh.
The storm caused the debris to scud along the streets.
Cơn bão khiến các mảnh vỡ trôi nhanh trên đường phố.
The scud of sand stung our faces as we walked along the beach.
Những hạt cát trôi nhanh làm rát mặt chúng tôi khi chúng tôi đi dọc theo bãi biển.
The scud of snow made driving conditions hazardous.
Những bông tuyết trôi nhanh khiến điều kiện lái xe trở nên nguy hiểm.
The scud of smoke rose from the burning building.
Khói trôi nhanh bốc lên từ tòa nhà đang cháy.
The scud of dust filled the air after the explosion.
Bụi trôi nhanh lấp đầy không khí sau vụ nổ.
We could see the scud of insects rising from the disturbed ground.
Chúng tôi có thể nhìn thấy côn trùng trôi nhanh từ mặt đất bị xáo trộn.
scud missile
tên lửa Scud
give sb. a scud on the face
đánh ai đó bằng một cú đánh trên mặt
they launched two Scud missiles.
họ đã phóng hai tên lửa Scud.
the scud of the clouds before the wind.
Những đám mây trôi nhanh trước gió.
scud under bare poles
Trôi nhanh dưới những cột buồm trần
Of scuds metals conduct heat most quickly. They are the best heat conductors.
Các kim loại dẫn nhiệt nhanh nhất. Chúng là chất dẫn nhiệt tốt nhất.
The dark clouds began to scud across the sky.
Những đám mây đen bắt đầu trôi nhanh trên bầu trời.
The ship scudded through the rough waves.
Con tàu trôi nhanh qua những con sóng gầm gào.
The rain continued to scud against the windowpanes.
Mưa tiếp tục trôi nhanh vào các cửa sổ.
We watched the scud of leaves as the wind picked up.
Chúng tôi nhìn thấy những chiếc lá trôi nhanh khi gió thổi mạnh.
The storm caused the debris to scud along the streets.
Cơn bão khiến các mảnh vỡ trôi nhanh trên đường phố.
The scud of sand stung our faces as we walked along the beach.
Những hạt cát trôi nhanh làm rát mặt chúng tôi khi chúng tôi đi dọc theo bãi biển.
The scud of snow made driving conditions hazardous.
Những bông tuyết trôi nhanh khiến điều kiện lái xe trở nên nguy hiểm.
The scud of smoke rose from the burning building.
Khói trôi nhanh bốc lên từ tòa nhà đang cháy.
The scud of dust filled the air after the explosion.
Bụi trôi nhanh lấp đầy không khí sau vụ nổ.
We could see the scud of insects rising from the disturbed ground.
Chúng tôi có thể nhìn thấy côn trùng trôi nhanh từ mặt đất bị xáo trộn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay