self-induction

[Mỹ]/[ˈselfɪnˈdʌkʃ(ə)n]/
[Anh]/[ˈselfɪnˈdʌkʃ(ə)n]/

Dịch

n. Hiện tượng trong đó dòng điện thay đổi trong một cuộn dây tạo ra một điện áp trong cùng cuộn dây đó; Hiệu ứng của từ trường do một cuộn dây tạo ra làm cảm ứng điện áp trong cùng cuộn dây đó.
Các dạng của từ
số nhiềuself-inductions

Cụm từ & Cách kết hợp

self-induction effect

Hiệu ứng tự cảm

self-induction coil

Cuộn tự cảm

self-induction current

Dòng điện tự cảm

self-induction voltage

Điện áp tự cảm

causing self-induction

Gây ra tự cảm

with self-induction

Có tự cảm

self-induction limits

Giới hạn tự cảm

self-induction losses

Tổn thất tự cảm

self-induction analysis

Phân tích tự cảm

self-induction circuit

Mạch tự cảm

Câu ví dụ

the motor exhibited significant self-induction, limiting its speed.

Động cơ thể hiện sự tự cảm đáng kể, làm hạn chế tốc độ của nó.

self-induction in the coil caused a voltage spike during switching.

Sự tự cảm trong cuộn dây gây ra xung điện áp trong quá trình chuyển mạch.

we minimized self-induction by using thinner wire for the coil.

Chúng tôi đã giảm thiểu tự cảm bằng cách sử dụng dây mỏng hơn cho cuộn dây.

the circuit's self-induction prevented rapid current changes.

Sự tự cảm của mạch đã ngăn chặn sự thay đổi dòng điện đột ngột.

self-induction is a crucial factor in transformer design.

Tự cảm là một yếu tố then chốt trong thiết kế máy biến áp.

excessive self-induction can lead to energy losses in the system.

Sự tự cảm quá mức có thể dẫn đến tổn thất năng lượng trong hệ thống.

the effect of self-induction was carefully measured and analyzed.

Tác dụng của tự cảm đã được đo lường và phân tích cẩn thận.

self-induction opposes any change in current flow.

Tự cảm chống lại bất kỳ sự thay đổi nào trong dòng điện.

understanding self-induction is vital for designing efficient circuits.

Hiểu biết về tự cảm là rất quan trọng cho việc thiết kế các mạch điện hiệu quả.

the inductor's self-induction value was determined experimentally.

Giá trị tự cảm của cuộn cảm được xác định bằng thực nghiệm.

self-induction creates a back emf that opposes the applied voltage.

Tự cảm tạo ra một sức điện động ngược lại chống lại điện áp được áp dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay