sermonisers

[Mỹ]/ˈsɜːmənaɪzəz/
[Anh]/ˈsɜːrmənaɪzərz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của sermoniser; những người rao giảng hoặc khuyên nhủ đạo đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

faithful sermoniser

người rao giảng trung thành

tireless sermonisers

những người rao giảng không mệt mỏi

the sermoniser spoke

người rao giảng đã nói

religious sermoniser

người rao giảng tôn giáo

moral sermonisers

những người rao giảng đạo đức

self-righteous sermoniser

người rao giảng tự cho mình đúng

public sermonisers

những người rao giảng công khai

active sermoniser

người rao giảng tích cực

zealous sermonisers

những người rao giảng nhiệt thành

weeping sermoniser

người rao giảng khóc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay