severalness

[Mỹ]/[ˈsevərlnɪs]/
[Anh]/[ˈsevərlnɪs]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc đặc điểm của việc gồm nhiều; sự đa dạng; tình trạng tồn tại ở nhiều dạng hoặc hình thức khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

severalness of options

sự đa dạng của các lựa chọn

demonstrating severalness

chứng minh sự đa dạng

assessing severalness

đánh giá sự đa dạng

considering severalness

cân nhắc sự đa dạng

quantifying severalness

đo lường sự đa dạng

experiencing severalness

trải nghiệm sự đa dạng

noting severalness

nhận thấy sự đa dạng

analyzing severalness

phân tích sự đa dạng

increased severalness

sự đa dạng tăng lên

potential severalness

sự đa dạng tiềm năng

Câu ví dụ

the severalness of their opinions highlighted a deep divide within the team.

Sự khác biệt trong quan điểm của họ đã làm nổi bật một sự chia rẽ sâu sắc trong đội nhóm.

we observed a significant severalness in customer preferences across different regions.

Chúng tôi nhận thấy sự khác biệt đáng kể trong sở thích của khách hàng ở các khu vực khác nhau.

the severalness of approaches to the problem led to varied outcomes.

Sự khác biệt trong các phương pháp tiếp cận vấn đề đã dẫn đến các kết quả khác nhau.

despite the severalness in design styles, the overall aesthetic remained consistent.

Dù có sự khác biệt trong phong cách thiết kế, tổng thể thẩm mỹ vẫn giữ được sự nhất quán.

the severalness of viewpoints made reaching a consensus challenging.

Sự khác biệt trong quan điểm khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.

understanding the severalness of cultural norms is crucial for effective communication.

Hiểu được sự khác biệt trong chuẩn mực văn hóa là rất quan trọng đối với giao tiếp hiệu quả.

the severalness in market conditions requires constant adaptation and innovation.

Sự khác biệt trong điều kiện thị trường đòi hỏi phải liên tục thích nghi và đổi mới.

analyzing the severalness of data points revealed unexpected patterns.

Phân tích sự khác biệt trong các điểm dữ liệu đã tiết lộ những mô hình bất ngờ.

the severalness of employee skill sets prompted the need for targeted training.

Sự khác biệt trong kỹ năng của nhân viên đã thúc đẩy nhu cầu đào tạo có định hướng.

we need to account for the severalness of user experiences when designing the interface.

Chúng ta cần tính đến sự khác biệt trong trải nghiệm người dùng khi thiết kế giao diện.

the severalness in project timelines created scheduling complexities.

Sự khác biệt trong thời gian biểu của dự án đã tạo ra những phức tạp trong việc lên lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay