shapeshifting

[Mỹ]/[ˈʃeɪpʃɪftɪŋ]/
[Anh]/[ˈʃeɪpˌʃɪftɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi việc biến hình.
n. Khả năng thay đổi hình dạng; sự biến đổi.
v. Thay đổi hình dạng; biến đổi; trải qua sự biến đổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

shapeshifting abilities

Kỹ năng biến hình

shapeshifting creature

Tạo vật biến hình

shapeshifting process

Quy trình biến hình

shapeshifting magic

Phép thuật biến hình

shapeshifting form

Hình dạng biến hình

shapeshifting into

Biến hình thành

shapeshifting quickly

Biến hình nhanh chóng

shapeshifting character

Nhân vật biến hình

shapeshifting powers

Sức mạnh biến hình

shapeshifting illusion

Hình ảnh ảo biến hình

Câu ví dụ

the protagonist's shapeshifting abilities were crucial to their survival.

Khả năng biến hình của nhân vật chính là rất quan trọng đối với sự sống sót của họ.

scientists are researching the potential of shapeshifting materials for future applications.

Những nhà khoa học đang nghiên cứu tiềm năng của các vật liệu có khả năng biến hình cho các ứng dụng trong tương lai.

the shapeshifting robot could adapt to any environment it encountered.

Chiếc robot có khả năng biến hình có thể thích nghi với bất kỳ môi trường nào mà nó gặp phải.

his shapeshifting illusion fooled everyone at the magic show.

Chiêu trò biến hình của anh ta đã lừa được tất cả mọi người tại buổi biểu diễn ảo thuật.

the shapeshifting creature shifted into a fearsome dragon.

Tạo vật có khả năng biến hình đã biến thành một con rồng đáng sợ.

the shapeshifting technology is still in its early stages of development.

Công nghệ biến hình vẫn còn ở giai đoạn đầu của quá trình phát triển.

the shapeshifting software allows users to customize their interface.

Phần mềm biến hình cho phép người dùng tùy chỉnh giao diện của họ.

the shapeshifting landscape constantly changed before our eyes.

Cảnh quan biến hình liên tục thay đổi trước mắt chúng ta.

the shapeshifting polymer could repair itself after damage.

Chất polymer có khả năng biến hình có thể tự sửa chữa sau khi bị hư hại.

the shapeshifting algorithm optimized the network performance.

Thuật toán biến hình đã tối ưu hóa hiệu suất mạng.

the shapeshifting artist created stunning visual effects.

Nghệ sĩ biến hình đã tạo ra những hiệu ứng thị giác ấn tượng.

the shapeshifting program adapted to the user's preferences.

Chương trình biến hình đã thích nghi với sở thích của người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay