shf

[Mỹ]/ˌsuːpə ˈhaɪ ˈfriːkwənsi/
[Anh]/ˌsuːpər ˈhaɪ ˈfriːkwənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. siêu tần số cao
Các dạng của từ
số nhiềushfs

Câu ví dụ

the chef prepared a delicious meal for the guests.

Bếp trưởng đã chuẩn bị một bữa ăn ngon cho các vị khách.

she enjoys reading books in her free time.

Cô ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.

the ship sailed across the vast ocean safely.

Tàu đã vượt qua đại dương rộng lớn một cách an toàn.

they should finish their homework before dinner.

Họ nên hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.

the shadow moved across the wall as the sun set.

Bóng đổ di chuyển trên tường khi mặt trời lặn.

she handed him the fresh flowers from the garden.

Cô ấy đưa cho anh ấy những bông hoa tươi mới từ vườn.

the shop closes at nine o'clock every evening.

Cửa hàng đóng cửa lúc chín giờ tối mỗi tối.

he should have studied harder for the exam.

Anh ấy nên đã học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.

the sheep grazed peacefully in the meadow.

Chiếc cừu ăn cỏ một cách bình yên trên đồng cỏ.

she showed me the beautiful shell she found at the beach.

Cô ấy đã cho tôi xem chiếc vỏ sò đẹp mà cô ấy tìm thấy trên bãi biển.

they shall meet at the conference room tomorrow.

Họ sẽ gặp nhau trong phòng họp ngày mai.

the shark swam quickly through the clear blue water.

Con cá mập bơi nhanh qua nước xanh trong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay