| số nhiều | shipworkers |
shipworkers
Vietnamese_translation
the shipworker
Vietnamese_translation
a shipworker
Vietnamese_translation
shipworkers'
Vietnamese_translation
hardworking shipworker
Vietnamese_translation
skilled shipworker
Vietnamese_translation
experienced shipworker
Vietnamese_translation
shipworker strike
Vietnamese_translation
the shipworker's story
Vietnamese_translation
shipworkers are building a massive cruise liner at the dockyard.
Các công nhân ngành shipbuilding đang xây dựng một con tàu du lịch khổng lồ tại xưởng tàu.
the shipworkers union negotiated better wages for all members.
Hiệp hội công nhân ngành shipbuilding đã đàm phán để có được mức lương tốt hơn cho tất cả các thành viên.
experienced shipworkers can earn substantial salaries in this industry.
Các công nhân có kinh nghiệm trong ngành shipbuilding có thể kiếm được mức lương khá lớn trong ngành này.
shipworkers must wear safety harnesses while working at heights.
Công nhân ngành shipbuilding phải đeo dây an toàn khi làm việc ở độ cao.
the shipworkers assembled the hull of the cargo ship.
Các công nhân ngành shipbuilding đã lắp ráp thân tàu của con tàu chở hàng.
many shipworkers have specialized welding certifications.
Rất nhiều công nhân ngành shipbuilding có chứng chỉ hàn chuyên môn.
shipworkers often work long shifts to meet construction deadlines.
Công nhân ngành shipbuilding thường làm ca dài để đáp ứng các hạn chót xây dựng.
the shipworkers inspected every rivet on the massive vessel.
Các công nhân ngành shipbuilding đã kiểm tra từng con đinh trên con tàu khổng lồ.
young shipworkers learn their craft from seasoned veterans.
Các công nhân trẻ trong ngành shipbuilding học nghề từ các cựu binh giàu kinh nghiệm.
shipworkers use cranes to lift heavy steel beams into place.
Công nhân ngành shipbuilding sử dụng cần cẩu để nâng các thanh thép nặng vào vị trí.
the shipworkers painted the entire hull in just three days.
Các công nhân ngành shipbuilding đã sơn toàn bộ thân tàu chỉ trong ba ngày.
shipworkers collaborate closely with engineers during construction.
Công nhân ngành shipbuilding hợp tác chặt chẽ với các kỹ sư trong quá trình xây dựng.
retired shipworkers receive pension benefits from the company.
Các công nhân ngành shipbuilding nghỉ hưu nhận được các lợi ích hưu trí từ công ty.
shipworkers face challenging weather conditions at sea.
Công nhân ngành shipbuilding phải đối mặt với điều kiện thời tiết khắc nghiệt trên biển.
shipworkers
Vietnamese_translation
the shipworker
Vietnamese_translation
a shipworker
Vietnamese_translation
shipworkers'
Vietnamese_translation
hardworking shipworker
Vietnamese_translation
skilled shipworker
Vietnamese_translation
experienced shipworker
Vietnamese_translation
shipworker strike
Vietnamese_translation
the shipworker's story
Vietnamese_translation
shipworkers are building a massive cruise liner at the dockyard.
Các công nhân ngành shipbuilding đang xây dựng một con tàu du lịch khổng lồ tại xưởng tàu.
the shipworkers union negotiated better wages for all members.
Hiệp hội công nhân ngành shipbuilding đã đàm phán để có được mức lương tốt hơn cho tất cả các thành viên.
experienced shipworkers can earn substantial salaries in this industry.
Các công nhân có kinh nghiệm trong ngành shipbuilding có thể kiếm được mức lương khá lớn trong ngành này.
shipworkers must wear safety harnesses while working at heights.
Công nhân ngành shipbuilding phải đeo dây an toàn khi làm việc ở độ cao.
the shipworkers assembled the hull of the cargo ship.
Các công nhân ngành shipbuilding đã lắp ráp thân tàu của con tàu chở hàng.
many shipworkers have specialized welding certifications.
Rất nhiều công nhân ngành shipbuilding có chứng chỉ hàn chuyên môn.
shipworkers often work long shifts to meet construction deadlines.
Công nhân ngành shipbuilding thường làm ca dài để đáp ứng các hạn chót xây dựng.
the shipworkers inspected every rivet on the massive vessel.
Các công nhân ngành shipbuilding đã kiểm tra từng con đinh trên con tàu khổng lồ.
young shipworkers learn their craft from seasoned veterans.
Các công nhân trẻ trong ngành shipbuilding học nghề từ các cựu binh giàu kinh nghiệm.
shipworkers use cranes to lift heavy steel beams into place.
Công nhân ngành shipbuilding sử dụng cần cẩu để nâng các thanh thép nặng vào vị trí.
the shipworkers painted the entire hull in just three days.
Các công nhân ngành shipbuilding đã sơn toàn bộ thân tàu chỉ trong ba ngày.
shipworkers collaborate closely with engineers during construction.
Công nhân ngành shipbuilding hợp tác chặt chẽ với các kỹ sư trong quá trình xây dựng.
retired shipworkers receive pension benefits from the company.
Các công nhân ngành shipbuilding nghỉ hưu nhận được các lợi ích hưu trí từ công ty.
shipworkers face challenging weather conditions at sea.
Công nhân ngành shipbuilding phải đối mặt với điều kiện thời tiết khắc nghiệt trên biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay