shmear

[Mỹ]/ʃmɪə/
[Anh]/ʃmɪr/

Dịch

n. một chất có thể lan tỏa, đặc biệt là phô mai kem
vt. lan tỏa một chất lên bề mặt
Word Forms
số nhiềushmears

Cụm từ & Cách kết hợp

bagel shmear

bánh mì bagel phết

cream cheese shmear

phết phô mai kem

shmear it on

phết lên

shmear some more

phết thêm đi

shmear for days

phết cả ngày

shmear away

phết đi

extra shmear

phết nhiều hơn

shmear on bread

phết lên bánh mì

shmear it thick

phết dày

shmear of butter

phết bơ

Câu ví dụ

she likes to shmear cream cheese on her bagel.

Cô ấy thích phết kem phô mai lên bánh mì vòng của mình.

he added a generous shmear of butter to his toast.

Anh ấy thêm một lớp bơ dày lên bánh mì nướng của mình.

can you pass me the shmear for my sandwich?

Bạn có thể đưa cho tôi lớp phết để làm bánh sandwich của tôi không?

they serve a delicious shmear of hummus at the café.

Họ phục vụ một lớp hummus thơm ngon tại quán cà phê.

for breakfast, i love a shmear of peanut butter on my toast.

Dành cho bữa sáng, tôi rất thích một lớp bơ đậu phộng phết lên bánh mì nướng của mình.

she prefers a light shmear of mayonnaise on her salad.

Cô ấy thích một lớp sốt mayonnaise nhẹ nhàng lên món salad của mình.

he always asks for an extra shmear of jam on his scone.

Anh ấy luôn yêu cầu thêm một lớp mứt lên bánh scone của mình.

after the workout, a shmear of protein spread is essential.

Sau khi tập luyện, một lớp phết chất lượng đạm là điều cần thiết.

she made a shmear of avocado for her toast.

Cô ấy làm một lớp bơ nghiền cho bánh mì nướng của mình.

he enjoys a thick shmear of frosting on his cake.

Anh ấy thích một lớp phủ dày lên bánh ngọt của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay