shockwaves

[Mỹ]/ʃɔkwev/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sóng xung kích

Cụm từ & Cách kết hợp

powerful shockwave

sóng xung mạnh

shockwave therapy

liệu pháp sóng xung

sonic shockwave

sóng xung âm

Câu ví dụ

There's enough damage being thrown around in this fight between the Stone Shouts, Shockwaves, and the Rubble's Stone Nova abilities without a DPS forgetting to move during Focused Eyebeam.

Đã có đủ sát thương được tung ra trong cuộc chiến giữa Stone Shouts, Shockwaves và khả năng Stone Nova của Rubble mà không cần đến một DPS nào quên di chuyển trong thời gian Focused Eyebeam.

The explosion sent shockwaves through the entire building.

Cuộc nổ đã tạo ra những đợt sóng xung kích lan tỏa khắp tòa nhà.

The news of the scandal sent shockwaves through the community.

Tin tức về vụ bê bối đã tạo ra những đợt sóng xung kích lan tỏa khắp cộng đồng.

The earthquake created a powerful shockwave that could be felt for miles.

Động đất đã tạo ra một đợt sóng xung kích mạnh mẽ có thể cảm nhận được trong nhiều dặm.

The new technology is expected to send shockwaves through the industry.

Công nghệ mới được kỳ vọng sẽ tạo ra những đợt sóng xung kích trong ngành công nghiệp.

The announcement of the merger sent shockwaves through the stock market.

Thông báo về việc sáp nhập đã tạo ra những đợt sóng xung kích trên thị trường chứng khoán.

The shockwave from the explosion shattered windows in nearby buildings.

Đợt sóng xung kích từ vụ nổ đã làm vỡ kính ở các tòa nhà lân cận.

The shockwave of the impact knocked everyone off their feet.

Đợt sóng xung kích của tác động đã khiến mọi người ngã khỏi chân.

The sudden resignation of the CEO sent shockwaves through the company.

Việc từ chức đột ngột của CEO đã tạo ra những đợt sóng xung kích trong công ty.

The military used a shockwave grenade to disperse the crowd.

Quân đội đã sử dụng một quả lựu đạn sóng xung kích để giải tán đám đông.

The shockwave from the blast could be felt in neighboring towns.

Đợt sóng xung kích từ vụ nổ có thể cảm nhận được ở các thị trấn lân cận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay