shortlisting process
quy trình rút gọn
shortlisting stage
giai đoạn rút gọn
shortlisted candidates
nghị viên được rút gọn
shortlisting committee
ban rút gọn
doing shortlisting
thực hiện rút gọn
shortlisting round
vòng rút gọn
shortlisted for
được rút gọn cho
shortlisting criteria
tiêu chí rút gọn
shortlisting deadline
điểm cuối cùng của việc rút gọn
shortlisting exercise
bài tập rút gọn
the hiring manager is conducting a shortlist of candidates for the position.
Người quản lý tuyển dụng đang lập danh sách rút gọn các ứng viên cho vị trí này.
we received numerous applications, but only a few made the shortlist.
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều hồ sơ, nhưng chỉ có một vài người được đưa vào danh sách rút gọn.
the team will review the shortlist and select the top candidates.
Đội ngũ sẽ xem xét danh sách rút gọn và chọn ra các ứng viên hàng đầu.
the purpose of the shortlist is to narrow down the applicant pool.
Mục đích của danh sách rút gọn là thu hẹp nhóm ứng viên.
we used a scoring system to create a fair shortlist.
Chúng tôi đã sử dụng hệ thống điểm để tạo ra một danh sách rút gọn công bằng.
the candidate was disappointed not to be on the shortlist.
Ứng viên cảm thấy thất vọng khi không được đưa vào danh sách rút gọn.
the final shortlist was presented to the interview panel.
Danh sách rút gọn cuối cùng đã được trình bày cho hội đồng phỏng vấn.
the company aims to complete the shortlist by the end of the week.
Doanh nghiệp nhằm hoàn tất danh sách rút gọn vào cuối tuần.
the initial shortlist included over twenty applicants.
Danh sách rút gọn ban đầu bao gồm hơn hai mươi ứng viên.
we are currently working on finalizing the shortlist for the role.
Chúng tôi đang làm việc để hoàn tất danh sách rút gọn cho vị trí này.
the project team is responsible for creating the shortlist of vendors.
Đội ngũ dự án chịu trách nhiệm tạo danh sách rút gọn các nhà cung cấp.
shortlisting process
quy trình rút gọn
shortlisting stage
giai đoạn rút gọn
shortlisted candidates
nghị viên được rút gọn
shortlisting committee
ban rút gọn
doing shortlisting
thực hiện rút gọn
shortlisting round
vòng rút gọn
shortlisted for
được rút gọn cho
shortlisting criteria
tiêu chí rút gọn
shortlisting deadline
điểm cuối cùng của việc rút gọn
shortlisting exercise
bài tập rút gọn
the hiring manager is conducting a shortlist of candidates for the position.
Người quản lý tuyển dụng đang lập danh sách rút gọn các ứng viên cho vị trí này.
we received numerous applications, but only a few made the shortlist.
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều hồ sơ, nhưng chỉ có một vài người được đưa vào danh sách rút gọn.
the team will review the shortlist and select the top candidates.
Đội ngũ sẽ xem xét danh sách rút gọn và chọn ra các ứng viên hàng đầu.
the purpose of the shortlist is to narrow down the applicant pool.
Mục đích của danh sách rút gọn là thu hẹp nhóm ứng viên.
we used a scoring system to create a fair shortlist.
Chúng tôi đã sử dụng hệ thống điểm để tạo ra một danh sách rút gọn công bằng.
the candidate was disappointed not to be on the shortlist.
Ứng viên cảm thấy thất vọng khi không được đưa vào danh sách rút gọn.
the final shortlist was presented to the interview panel.
Danh sách rút gọn cuối cùng đã được trình bày cho hội đồng phỏng vấn.
the company aims to complete the shortlist by the end of the week.
Doanh nghiệp nhằm hoàn tất danh sách rút gọn vào cuối tuần.
the initial shortlist included over twenty applicants.
Danh sách rút gọn ban đầu bao gồm hơn hai mươi ứng viên.
we are currently working on finalizing the shortlist for the role.
Chúng tôi đang làm việc để hoàn tất danh sách rút gọn cho vị trí này.
the project team is responsible for creating the shortlist of vendors.
Đội ngũ dự án chịu trách nhiệm tạo danh sách rút gọn các nhà cung cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay