shortlisting

[US]/[ˈʃɔːtlɪstɪŋ]/
[UK]/[ˈʃɔːrtˌlɪɪstɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

n. hành động chọn một số lượng giới hạn các ứng viên để xem xét tiếp; danh sách các ứng viên được chọn để xem xét tiếp
v. chọn một số lượng giới hạn các ứng viên để xem xét tiếp

Phrases & Collocations

shortlisting process

quy trình rút gọn

shortlisting stage

giai đoạn rút gọn

shortlisted candidates

nghị viên được rút gọn

shortlisting committee

ban rút gọn

doing shortlisting

thực hiện rút gọn

shortlisting round

vòng rút gọn

shortlisted for

được rút gọn cho

shortlisting criteria

tiêu chí rút gọn

shortlisting deadline

điểm cuối cùng của việc rút gọn

shortlisting exercise

bài tập rút gọn

Example Sentences

the hiring manager is conducting a shortlist of candidates for the position.

Người quản lý tuyển dụng đang lập danh sách rút gọn các ứng viên cho vị trí này.

we received numerous applications, but only a few made the shortlist.

Chúng tôi đã nhận được rất nhiều hồ sơ, nhưng chỉ có một vài người được đưa vào danh sách rút gọn.

the team will review the shortlist and select the top candidates.

Đội ngũ sẽ xem xét danh sách rút gọn và chọn ra các ứng viên hàng đầu.

the purpose of the shortlist is to narrow down the applicant pool.

Mục đích của danh sách rút gọn là thu hẹp nhóm ứng viên.

we used a scoring system to create a fair shortlist.

Chúng tôi đã sử dụng hệ thống điểm để tạo ra một danh sách rút gọn công bằng.

the candidate was disappointed not to be on the shortlist.

Ứng viên cảm thấy thất vọng khi không được đưa vào danh sách rút gọn.

the final shortlist was presented to the interview panel.

Danh sách rút gọn cuối cùng đã được trình bày cho hội đồng phỏng vấn.

the company aims to complete the shortlist by the end of the week.

Doanh nghiệp nhằm hoàn tất danh sách rút gọn vào cuối tuần.

the initial shortlist included over twenty applicants.

Danh sách rút gọn ban đầu bao gồm hơn hai mươi ứng viên.

we are currently working on finalizing the shortlist for the role.

Chúng tôi đang làm việc để hoàn tất danh sách rút gọn cho vị trí này.

the project team is responsible for creating the shortlist of vendors.

Đội ngũ dự án chịu trách nhiệm tạo danh sách rút gọn các nhà cung cấp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now