significations

[Mỹ]/[ˈsɪɡnɪfɪkəns]/
[Anh]/[ˈsɪɡnɪfɪkəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ý nghĩa của một từ hoặc cụm từ.; Sự quan trọng của điều gì đó.; Dấu hiệu hoặc chỉ dẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

significations matter

các ý nghĩa quan trọng

understanding significations

hiểu các ý nghĩa

multiple significations

nhiều ý nghĩa

lost significations

các ý nghĩa bị mất

exploring significations

khám phá các ý nghĩa

deeper significations

các ý nghĩa sâu sắc hơn

revealing significations

phơi bày các ý nghĩa

hidden significations

các ý nghĩa ẩn giấu

symbol's significations

các ý nghĩa của biểu tượng

finding significations

tìm kiếm các ý nghĩa

Câu ví dụ

the artist explored the deep significations of color in his paintings.

Nghệ sĩ đã khám phá những ý nghĩa sâu sắc của màu sắc trong các bức tranh của mình.

understanding the cultural significations of the ritual is crucial for proper participation.

Hiểu được những ý nghĩa văn hóa của nghi lễ là rất quan trọng để tham gia một cách thích hợp.

the dream held multiple significations, none of which were immediately obvious.

Giấc mơ chứa đựng nhiều ý nghĩa, không có ý nghĩa nào rõ ràng ngay lập tức.

scholars debated the various significations of the ancient symbol.

Các học giả tranh luận về nhiều ý nghĩa khác nhau của biểu tượng cổ.

the poem is rich with hidden significations and subtle allusions.

Đoạn thơ chứa đựng nhiều ý nghĩa ẩn và những gợi ý tinh tế.

he analyzed the legal significations of the contract clause carefully.

Anh ta đã phân tích cẩn thận những ý nghĩa pháp lý của điều khoản hợp đồng.

the historical significations of the event are still being uncovered.

Những ý nghĩa lịch sử của sự kiện vẫn đang được khám phá.

the author intended multiple significations for the character's actions.

Tác giả đã dự định nhiều ý nghĩa cho hành động của nhân vật.

the song’s significations resonated deeply with the audience.

Những ý nghĩa của bài hát đã cộng hưởng sâu sắc với khán giả.

we discussed the potential significations of the new policy.

Chúng tôi đã thảo luận về những ý nghĩa tiềm tàng của chính sách mới.

the film’s visual significations added layers to the narrative.

Những ý nghĩa thị giác của bộ phim đã thêm các lớp cho câu chuyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay