simplifiable

[Mỹ]/[ˈsɪmplɪfɪəbl̩]/
[Anh]/[ˈsɪmplɪfɪəbl̩]/

Dịch

adj. Có khả năng được đơn giản hóa; có thể giảm bớt sự phức tạp; liên quan đến sự đơn giản hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

easily simplifiable

dễ dàng đơn giản hóa

simplifiable process

quy trình có thể đơn giản hóa

being simplifiable

đang được đơn giản hóa

highly simplifiable

rất dễ dàng đơn giản hóa

simplifiable design

thiết kế có thể đơn giản hóa

further simplifiable

có thể đơn giản hóa thêm

simplifiable data

dữ liệu có thể đơn giản hóa

quite simplifiable

khá dễ dàng đơn giản hóa

system simplifiable

hệ thống có thể đơn giản hóa

readily simplifiable

dễ dàng đơn giản hóa

Câu ví dụ

the complex process is often simplifiable with the right tools.

Quy trình phức tạp đôi khi có thể đơn giản hóa với các công cụ phù hợp.

the legal jargon in the contract was surprisingly simplifiable.

Ngôn ngữ pháp lý trong hợp đồng đáng ngạc nhiên là có thể đơn giản hóa.

the data model proved to be highly simplifiable for analysis.

Mô hình dữ liệu tỏ ra rất dễ dàng để đơn giản hóa cho việc phân tích.

the user interface design aimed for a more simplifiable experience.

Thiết kế giao diện người dùng hướng tới trải nghiệm đơn giản hóa hơn.

the problem statement was initially daunting but ultimately simplifiable.

Phát biểu vấn đề ban đầu có vẻ đáng ngại nhưng cuối cùng vẫn có thể đơn giản hóa.

the reporting structure was deemed readily simplifiable.

Cấu trúc báo cáo được đánh giá là dễ dàng đơn giản hóa.

the workflow could be significantly simplifiable with automation.

Quy trình làm việc có thể được đơn giản hóa đáng kể với tự động hóa.

the onboarding process is continually being made more simplifiable.

Quy trình hòa nhập đang liên tục được đơn giản hóa hơn.

the system architecture was designed to be inherently simplifiable.

Kiến trúc hệ thống được thiết kế để vốn dĩ có thể đơn giản hóa.

the training material was found to be largely simplifiable.

Vật liệu đào tạo được thấy là phần lớn có thể đơn giản hóa.

the task was simplifiable into smaller, manageable steps.

Nhiệm vụ có thể được đơn giản hóa thành các bước nhỏ hơn, dễ quản lý hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay