specifiability

[Mỹ]/ˌspesɪˌfʌɪəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌspesɪˌfaɪəˈbɪlɪti/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể xác định được; khả năng được xác định hoặc chỉ định chính xác.

Cụm từ & Cách kết hợp

specifiability of

Vietnamese_translation

specifiability criteria

Vietnamese_translation

specifiability requirement

Vietnamese_translation

specifiability measure

Vietnamese_translation

high specifiability

Vietnamese_translation

low specifiability

Vietnamese_translation

specifiability analysis

Vietnamese_translation

specifiability standard

Vietnamese_translation

specifiability assessment

Vietnamese_translation

specifiability testing

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the specifiability of diagnostic criteria significantly impacts clinical outcomes.

Tính đặc hiệu của các tiêu chuẩn chẩn đoán ảnh hưởng đáng kể đến kết quả lâm sàng.

researchers are studying ways to improve the specifiability of detection methods.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phương pháp cải thiện tính đặc hiệu của các phương pháp phát hiện.

the specifiability requirement for this equipment exceeds industry standards.

Yêu cầu về tính đặc hiệu của thiết bị này vượt quá các tiêu chuẩn của ngành.

high specifiability allows the system to distinguish between similar signals.

Tính đặc hiệu cao cho phép hệ thống phân biệt giữa các tín hiệu tương tự.

engineers must consider specifiability during the design phase.

Các kỹ sư phải xem xét tính đặc hiệu trong giai đoạn thiết kế.

the algorithm's specifiability was evaluated through rigorous testing.

Tính đặc hiệu của thuật toán đã được đánh giá thông qua thử nghiệm nghiêm ngặt.

low specifiability can lead to false positives in medical screening.

Tính đặc hiệu thấp có thể dẫn đến kết quả dương tính giả trong sàng lọc y tế.

the specifiability of measurement instruments affects research reliability.

Tính đặc hiệu của các thiết bị đo lường ảnh hưởng đến độ tin cậy của nghiên cứu.

regulatory bodies establish minimum specifiability standards for safety devices.

Các cơ quan quản lý thiết lập các tiêu chuẩn đặc hiệu tối thiểu cho các thiết bị an toàn.

specifiability analysis helps identify potential ambiguities in requirements.

Phân tích tính đặc hiệu giúp xác định các điểm không rõ ràng tiềm ẩn trong các yêu cầu.

improving specifiability reduces errors in automated systems.

Cải thiện tính đặc hiệu làm giảm lỗi trong các hệ thống tự động.

the specifiability criterion determines the quality of classification.

Tiêu chí về tính đặc hiệu xác định chất lượng phân loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay