sphericality

[Mỹ]/[ˈsfɪərɪkəlɪti]/
[Anh]/[ˈsfɪərɪkəlɪti]/

Dịch

n. trạng thái là hình cầu; tính cầu; đặc tính giống hình cầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

sphericality analysis

phân tích tính cầu

assessing sphericality

đánh giá tính cầu

sphericality measurement

đo lường tính cầu

sphericality index

chỉ số tính cầu

maintaining sphericality

duy trì tính cầu

sphericality changes

thay đổi tính cầu

sphericality threshold

ngưỡng tính cầu

impact on sphericality

tác động đến tính cầu

sphericality control

kiểm soát tính cầu

sphericality testing

kiểm tra tính cầu

Câu ví dụ

the sphericality of the planet mars was a key factor in its exploration.

Độ cầu của hành tinh sao Hỏa là yếu tố then chốt trong việc khám phá nó.

we analyzed the sphericality of the droplets to understand their behavior.

Chúng tôi phân tích độ cầu của các giọt để hiểu hành vi của chúng.

the artist explored the concept of sphericality in their sculpture.

Nhà điêu khắc đã khám phá khái niệm về độ cầu trong tác phẩm của họ.

the sphericality of the ball allowed it to roll smoothly.

Độ cầu của quả bóng cho phép nó lăn trơn tru.

the data revealed a strong correlation with sphericality measurements.

Dữ liệu đã tiết lộ mối tương quan mạnh mẽ với các phép đo độ cầu.

the model accurately predicted the sphericality of the asteroid.

Mô hình đã dự đoán chính xác độ cầu của tiểu hành tinh.

understanding sphericality is crucial for calculating volume.

Hiểu về độ cầu là rất quan trọng để tính thể tích.

the camera lens was designed to account for sphericality distortions.

Ống kính máy ảnh được thiết kế để bù đắp các biến dạng do độ cầu gây ra.

the study investigated the impact of sphericality on light scattering.

Nghiên cứu đã điều tra tác động của độ cầu đến tán xạ ánh sáng.

the software used advanced algorithms to determine sphericality.

Phần mềm sử dụng các thuật toán tiên tiến để xác định độ cầu.

the sphericality of the moon influenced tidal patterns on earth.

Độ cầu của mặt trăng đã ảnh hưởng đến các mô hình thủy triều trên Trái Đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay