spheroids

[Mỹ]/[ˈspɪərɔɪd]/
[Anh]/[ˈspɪrɔɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những vật thể hoặc hạt nhỏ có hình dạng gần tròn; một tế bào hoặc cấu trúc giống hình cầu; trong địa chất học, một tập hợp khoáng chất có hình dạng gần tròn.

Cụm từ & Cách kết hợp

spheroid shapes

Hình dạng khối cầu

analyzing spheroids

Phân tích các khối cầu

spheroids exist

Các khối cầu tồn tại

formed spheroids

Các khối cầu được hình thành

spheroid particles

Các hạt khối cầu

counting spheroids

Đếm các khối cầu

spheroids appear

Các khối cầu xuất hiện

complex spheroids

Các khối cầu phức tạp

identifying spheroids

Xác định các khối cầu

large spheroids

Các khối cầu lớn

Câu ví dụ

the researchers observed the formation of lipid spheroids in the cell membrane.

Các nhà nghiên cứu đã quan sát quá trình hình thành các khối cầu lipid trên màng tế bào.

we analyzed the size and distribution of spheroids within the tissue sample.

Chúng tôi đã phân tích kích thước và sự phân bố của các khối cầu trong mẫu mô.

the drug delivery system utilized polymeric spheroids to enhance absorption.

Hệ thống truyền thuốc sử dụng các khối cầu polymer để tăng cường hấp thu.

microfluidic devices can precisely generate spheroids of uniform size.

Các thiết bị vi lỏng có thể tạo ra các khối cầu có kích thước đồng đều một cách chính xác.

the spheroids exhibited a high degree of structural organization.

Các khối cầu thể hiện mức độ tổ chức cấu trúc cao.

we characterized the mechanical properties of the collagen spheroids.

Chúng tôi đã đặc trưng các tính chất cơ học của các khối cầu collagen.

the spheroids self-assembled into complex three-dimensional structures.

Các khối cầu tự tổ chức thành các cấu trúc ba chiều phức tạp.

the process involved creating spheroids from stem cell-derived material.

Quy trình này liên quan đến việc tạo ra các khối cầu từ vật liệu được chiết xuất từ tế bào gốc.

the spheroids provided a more physiologically relevant model for drug testing.

Các khối cầu cung cấp một mô hình có liên quan sinh lý học hơn cho thử nghiệm thuốc.

we compared the growth rate of spheroids in different culture conditions.

Chúng tôi so sánh tốc độ tăng trưởng của các khối cầu trong các điều kiện nuôi cấy khác nhau.

the imaging techniques allowed for detailed visualization of the spheroids.

Các kỹ thuật hình ảnh cho phép quan sát chi tiết các khối cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay