spieling around
ăn nói quanh co
spieling on
ăn nói về
spieling off
ăn nói để loại bỏ
spieling it
ăn nói nó
spieling away
ăn nói bỏ đi
spieling up
ăn nói lên
spieling down
ăn nói xuống
spieling for
ăn nói cho
spieling about
ăn nói về
spieling with
ăn nói với
he was spieling about his recent trip to europe.
anh ấy đang thao thao bất tuyệt về chuyến đi châu Âu gần đây của mình.
she loves spieling about her favorite books.
cô ấy thích thao thao bất tuyệt về những cuốn sách yêu thích của mình.
the salesman was spieling to attract customers.
người bán hàng đang thao thao bất tuyệt để thu hút khách hàng.
we spent the evening spieling about our childhood memories.
chúng tôi đã dành buổi tối để thao thao bất tuyệt về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
he often finds himself spieling during social gatherings.
anh ấy thường thấy mình thao thao bất tuyệt trong các buổi tụ họp xã hội.
she was spieling about her new project at work.
cô ấy đang thao thao bất tuyệt về dự án mới của cô ấy tại nơi làm việc.
the tour guide was spieling about the history of the city.
hướng dẫn viên du lịch đang thao thao bất tuyệt về lịch sử của thành phố.
he can't stop spieling about his latest invention.
anh ấy không thể ngừng thao thao bất tuyệt về phát minh mới nhất của mình.
during the meeting, she was spieling her ideas passionately.
trong cuộc họp, cô ấy đã trình bày ý tưởng của mình một cách nhiệt tình.
they were spieling about their travel plans for the summer.
họ đang thao thao bất tuyệt về kế hoạch du lịch mùa hè của họ.
spieling around
ăn nói quanh co
spieling on
ăn nói về
spieling off
ăn nói để loại bỏ
spieling it
ăn nói nó
spieling away
ăn nói bỏ đi
spieling up
ăn nói lên
spieling down
ăn nói xuống
spieling for
ăn nói cho
spieling about
ăn nói về
spieling with
ăn nói với
he was spieling about his recent trip to europe.
anh ấy đang thao thao bất tuyệt về chuyến đi châu Âu gần đây của mình.
she loves spieling about her favorite books.
cô ấy thích thao thao bất tuyệt về những cuốn sách yêu thích của mình.
the salesman was spieling to attract customers.
người bán hàng đang thao thao bất tuyệt để thu hút khách hàng.
we spent the evening spieling about our childhood memories.
chúng tôi đã dành buổi tối để thao thao bất tuyệt về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
he often finds himself spieling during social gatherings.
anh ấy thường thấy mình thao thao bất tuyệt trong các buổi tụ họp xã hội.
she was spieling about her new project at work.
cô ấy đang thao thao bất tuyệt về dự án mới của cô ấy tại nơi làm việc.
the tour guide was spieling about the history of the city.
hướng dẫn viên du lịch đang thao thao bất tuyệt về lịch sử của thành phố.
he can't stop spieling about his latest invention.
anh ấy không thể ngừng thao thao bất tuyệt về phát minh mới nhất của mình.
during the meeting, she was spieling her ideas passionately.
trong cuộc họp, cô ấy đã trình bày ý tưởng của mình một cách nhiệt tình.
they were spieling about their travel plans for the summer.
họ đang thao thao bất tuyệt về kế hoạch du lịch mùa hè của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay