spoilations

[Mỹ]/spɔɪˈleɪʃənz/
[Anh]/spɔɪˈleɪʃənz/

Dịch

n. các hành động phá hoại; cướp bóc; trộm cắp (dạng số nhiều của spoilation)

Cụm từ & Cách kết hợp

spoilations occur

Việc hư hỏng xảy ra

prevent spoilations

Ngăn ngừa hư hỏng

food spoilations

Hư hỏng thực phẩm

spoilations during

Hư hỏng trong quá trình

spoilations from

Hư hỏng từ

reduce spoilations

Giảm thiểu hư hỏng

spoilations increase

Hư hỏng tăng lên

avoid spoilations

Tránh hư hỏng

spoilations cause

Hư hỏng gây ra

spoiling spoilations

Hư hỏng làm hư hỏng

Câu ví dụ

the illegal spoilations of ancient artifacts have increased dramatically in recent years.

Hành vi phá hoại trái phép các hiện vật cổ đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.

environmental spoilations caused by industrial waste have affected local communities.

Sự phá hoại môi trường do chất thải công nghiệp đã ảnh hưởng đến các cộng đồng địa phương.

the spoilations of fresh produce during transportation remain a major concern.

Sự hư hỏng của sản phẩm tươi sống trong quá trình vận chuyển vẫn là một vấn đề lớn.

strict laws have been implemented to prevent spoilations of cultural heritage.

Các luật nghiêm ngặt đã được thực thi để ngăn chặn sự phá hoại di sản văn hóa.

the spoilations in the warehouse were due to improper temperature control.

Sự hư hỏng trong kho hàng là do kiểm soát nhiệt độ không đúng cách.

tourists are warned not to contribute to the spoilations of natural landmarks.

Các du khách được cảnh báo không nên góp phần vào sự phá hoại các danh lam thắng cảnh tự nhiên.

the company was fined for the spoilations of groundwater resources.

Công ty đã bị phạt do gây hư hại đến nguồn nước ngầm.

food spoilations can be prevented with proper storage techniques.

Sự hư hỏng thực phẩm có thể được ngăn ngừa bằng các kỹ thuật lưu trữ đúng cách.

archaeological sites suffer from systematic spoilations by treasure hunters.

Các khu di tích khảo cổ đang chịu ảnh hưởng bởi sự phá hoại hệ thống do các thợ săn kho báu gây ra.

the spoilations of the soil have made the land unsuitable for farming.

Sự hư hại của đất đã khiến đất không còn phù hợp cho canh tác.

museum officials work tirelessly to combat the spoilations of priceless artworks.

Các quan chức bảo tàng không ngừng nỗ lực để chống lại sự hư hại các tác phẩm nghệ thuật quý giá.

climate change has accelerated the spoilations of arctic ice formations.

Biến đổi khí hậu đã làm tăng tốc độ hư hại các cấu trúc băng ở vùng cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay