spoilations occur
Việc hư hỏng xảy ra
prevent spoilations
Ngăn ngừa hư hỏng
food spoilations
Hư hỏng thực phẩm
spoilations during
Hư hỏng trong quá trình
spoilations from
Hư hỏng từ
reduce spoilations
Giảm thiểu hư hỏng
spoilations increase
Hư hỏng tăng lên
avoid spoilations
Tránh hư hỏng
spoilations cause
Hư hỏng gây ra
spoiling spoilations
Hư hỏng làm hư hỏng
the illegal spoilations of ancient artifacts have increased dramatically in recent years.
Hành vi phá hoại trái phép các hiện vật cổ đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.
environmental spoilations caused by industrial waste have affected local communities.
Sự phá hoại môi trường do chất thải công nghiệp đã ảnh hưởng đến các cộng đồng địa phương.
the spoilations of fresh produce during transportation remain a major concern.
Sự hư hỏng của sản phẩm tươi sống trong quá trình vận chuyển vẫn là một vấn đề lớn.
strict laws have been implemented to prevent spoilations of cultural heritage.
Các luật nghiêm ngặt đã được thực thi để ngăn chặn sự phá hoại di sản văn hóa.
the spoilations in the warehouse were due to improper temperature control.
Sự hư hỏng trong kho hàng là do kiểm soát nhiệt độ không đúng cách.
tourists are warned not to contribute to the spoilations of natural landmarks.
Các du khách được cảnh báo không nên góp phần vào sự phá hoại các danh lam thắng cảnh tự nhiên.
the company was fined for the spoilations of groundwater resources.
Công ty đã bị phạt do gây hư hại đến nguồn nước ngầm.
food spoilations can be prevented with proper storage techniques.
Sự hư hỏng thực phẩm có thể được ngăn ngừa bằng các kỹ thuật lưu trữ đúng cách.
archaeological sites suffer from systematic spoilations by treasure hunters.
Các khu di tích khảo cổ đang chịu ảnh hưởng bởi sự phá hoại hệ thống do các thợ săn kho báu gây ra.
the spoilations of the soil have made the land unsuitable for farming.
Sự hư hại của đất đã khiến đất không còn phù hợp cho canh tác.
museum officials work tirelessly to combat the spoilations of priceless artworks.
Các quan chức bảo tàng không ngừng nỗ lực để chống lại sự hư hại các tác phẩm nghệ thuật quý giá.
climate change has accelerated the spoilations of arctic ice formations.
Biến đổi khí hậu đã làm tăng tốc độ hư hại các cấu trúc băng ở vùng cực.
spoilations occur
Việc hư hỏng xảy ra
prevent spoilations
Ngăn ngừa hư hỏng
food spoilations
Hư hỏng thực phẩm
spoilations during
Hư hỏng trong quá trình
spoilations from
Hư hỏng từ
reduce spoilations
Giảm thiểu hư hỏng
spoilations increase
Hư hỏng tăng lên
avoid spoilations
Tránh hư hỏng
spoilations cause
Hư hỏng gây ra
spoiling spoilations
Hư hỏng làm hư hỏng
the illegal spoilations of ancient artifacts have increased dramatically in recent years.
Hành vi phá hoại trái phép các hiện vật cổ đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.
environmental spoilations caused by industrial waste have affected local communities.
Sự phá hoại môi trường do chất thải công nghiệp đã ảnh hưởng đến các cộng đồng địa phương.
the spoilations of fresh produce during transportation remain a major concern.
Sự hư hỏng của sản phẩm tươi sống trong quá trình vận chuyển vẫn là một vấn đề lớn.
strict laws have been implemented to prevent spoilations of cultural heritage.
Các luật nghiêm ngặt đã được thực thi để ngăn chặn sự phá hoại di sản văn hóa.
the spoilations in the warehouse were due to improper temperature control.
Sự hư hỏng trong kho hàng là do kiểm soát nhiệt độ không đúng cách.
tourists are warned not to contribute to the spoilations of natural landmarks.
Các du khách được cảnh báo không nên góp phần vào sự phá hoại các danh lam thắng cảnh tự nhiên.
the company was fined for the spoilations of groundwater resources.
Công ty đã bị phạt do gây hư hại đến nguồn nước ngầm.
food spoilations can be prevented with proper storage techniques.
Sự hư hỏng thực phẩm có thể được ngăn ngừa bằng các kỹ thuật lưu trữ đúng cách.
archaeological sites suffer from systematic spoilations by treasure hunters.
Các khu di tích khảo cổ đang chịu ảnh hưởng bởi sự phá hoại hệ thống do các thợ săn kho báu gây ra.
the spoilations of the soil have made the land unsuitable for farming.
Sự hư hại của đất đã khiến đất không còn phù hợp cho canh tác.
museum officials work tirelessly to combat the spoilations of priceless artworks.
Các quan chức bảo tàng không ngừng nỗ lực để chống lại sự hư hại các tác phẩm nghệ thuật quý giá.
climate change has accelerated the spoilations of arctic ice formations.
Biến đổi khí hậu đã làm tăng tốc độ hư hại các cấu trúc băng ở vùng cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay