spriggers

[Mỹ]/ˈsprɪɡə/
[Anh]/ˈsprɪɡər/

Dịch

n. một máy sử dụng đinh không đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

sprigger alert

cảnh báo sprigger

sprigger system

hệ thống sprigger

sprigger setup

thiết lập sprigger

sprigger design

thiết kế sprigger

sprigger operation

vận hành sprigger

sprigger maintenance

bảo trì sprigger

sprigger model

mô hình sprigger

sprigger installation

lắp đặt sprigger

sprigger feature

tính năng sprigger

sprigger control

điều khiển sprigger

Câu ví dụ

he decided to sprigger the project to meet the deadline.

anh ấy quyết định thúc đẩy dự án để đáp ứng thời hạn.

we need to sprigger our marketing efforts this quarter.

chúng tôi cần thúc đẩy nỗ lực tiếp thị của mình quý này.

she used a sprigger to enhance the flavor of the dish.

cô ấy sử dụng một thiết bị kích hoạt để tăng hương vị của món ăn.

they plan to sprigger their sales strategy next year.

họ dự định thúc đẩy chiến lược bán hàng của họ năm tới.

using a sprigger can help improve the efficiency of the process.

việc sử dụng một thiết bị kích hoạt có thể giúp cải thiện hiệu quả của quy trình.

he decided to sprigger the discussion to get more opinions.

anh ấy quyết định thúc đẩy cuộc thảo luận để có thêm ý kiến.

the team needs to sprigger their collaboration for better results.

nhóm cần thúc đẩy sự hợp tác của họ để có kết quả tốt hơn.

she spriggered her training schedule to prepare for the competition.

cô ấy đã thúc đẩy lịch trình đào tạo của mình để chuẩn bị cho cuộc thi.

we should sprigger our research to keep up with the latest trends.

chúng ta nên thúc đẩy nghiên cứu của mình để theo kịp những xu hướng mới nhất.

he used a sprigger to quickly finish the task.

anh ấy sử dụng một thiết bị kích hoạt để nhanh chóng hoàn thành nhiệm vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay