squaretails

[Mỹ]/ˈskweərteɪlz/
[Anh]/ˈskwerteɪlz/

Dịch

n. số nhiều của squaretail; bất kỳ loài cá nào có đuôi vuông, đặc biệt là cá square-tailed bream hoặc các loài tương tự trong họ Bramidae.

Cụm từ & Cách kết hợp

squaretail fish

cá đuôi vuông

the squaretail

con đuôi vuông

caught squaretail

đuôi vuông đã bắt được

big squaretail

đuôi vuông lớn

squaretail caught

đuôi vuông đã bị bắt

squaretail reel

cuộn đuôi vuông

squaretailing

đuôi vuông đang đánh cá

two squaretails

hai đuôi vuông

squaretail season

mùa đuôi vuông

large squaretail

đuôi vuông lớn

Câu ví dụ

the biologist studied the population of squaretails in the mountain stream.

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu quần thể cá squaretails trong dòng suối núi.

anglers often mistake small squaretails for other trout species.

Các ngư dân thường nhầm lẫn những con squaretails nhỏ với các loài cá trê khác.

distinguishing squaretails from brook trout requires examining their tail shape.

Phân biệt squaretails với cá trê nước lạnh cần kiểm tra hình dạng đuôi của chúng.

the cutthroat squaretails are native to the cold waters of north america.

Cá squaretails có cổ họng đỏ là loài bản địa của các vùng nước lạnh ở Bắc Mỹ.

conservation efforts are underway to protect the habitat of the squaretails.

Các nỗ lực bảo tồn đang được thực hiện để bảo vệ môi trường sống của cá squaretails.

research shows that squaretails hybridize with rainbow trout in some areas.

Nghiên cứu cho thấy cá squaretails lai với cá trê vằn ở một số khu vực.

the distinctive squaretails help these fish maneuver in strong currents.

Các đặc điểm nổi bật của squaretails giúp những con cá này di chuyển trong dòng chảy mạnh.

identifying squaretails involves looking for the red slash under the jaw.

Xác định cá squaretails cần tìm kiếm vệt đỏ dưới cằm.

the marine squaretails are often found near coral reefs in the pacific.

Cá squaretails biển thường được tìm thấy gần rạn san hô ở Thái Bình Dương.

fly fishing for squaretails requires small insects as bait.

Đánh cá bằng côn trùng cho cá squaretails cần sử dụng côn trùng nhỏ làm mồi.

climate change threatens the cold-water environment that squaretails rely on.

Biến đổi khí hậu đe dọa môi trường nước lạnh mà cá squaretails phụ thuộc vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay