stochasticities

[Mỹ]//stəˌkæs.tɪˈsɪs.ɪ.tiz//
[Anh]//stəˌkæs.tɪˈsɪs.ɪ.tiz//

Dịch

n. Những đặc tính hoặc trường hợp là ngẫu nhiên hoặc có phân bố xác suất ngẫu nhiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

account for stochasticities

Vietnamese_translation

ignoring stochasticities

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the model accounts for inherent stochasticities in the system.

Mô hình này tính đến các yếu tố ngẫu nhiên nội tại trong hệ thống.

random stochasticities make long-term predictions difficult.

Các yếu tố ngẫu nhiên làm cho việc dự báo dài hạn trở nên khó khăn.

statistical stochasticities affect the reliability of the data.

Các yếu tố ngẫu nhiên thống kê ảnh hưởng đến tính đáng tin cậy của dữ liệu.

market stochasticities require adaptive trading strategies.

Các yếu tố ngẫu nhiên trên thị trường đòi hỏi các chiến lược giao dịch thích nghi.

quantum stochasticities explain particle behavior at the subatomic level.

Các yếu tố ngẫu nhiên lượng tử giải thích hành vi của các hạt ở cấp độ dưới nguyên tử.

financial stochasticities pose challenges for risk assessment.

Các yếu tố ngẫu nhiên tài chính đặt ra thách thức cho đánh giá rủi ro.

environmental stochasticities impact population dynamics.

Các yếu tố ngẫu nhiên môi trường ảnh hưởng đến động lực dân số.

demographic stochasticities can lead to population extinction.

Các yếu tố ngẫu nhiên dân số có thể dẫn đến sự tuyệt chủng của quần thể.

the simulation incorporates temporal stochasticities.

Phần mô phỏng này bao gồm các yếu tố ngẫu nhiên theo thời gian.

spatial stochasticities influence regional economic differences.

Các yếu tố ngẫu nhiên không gian ảnh hưởng đến sự khác biệt kinh tế khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay