stomached the challenge
nuốt trôi thử thách
stomached the pain
nuốt trôi nỗi đau
stomached the food
nuốt trôi món ăn
stomached the truth
nuốt trôi sự thật
stomached the loss
nuốt trôi sự mất mát
stomached the situation
nuốt trôi tình huống
stomached the news
nuốt trôi tin tức
stomached the stress
nuốt trôi căng thẳng
stomached the criticism
nuốt trôi lời chỉ trích
stomached the joke
nuốt trôi trò đùa
she stomached the bitter medicine without complaining.
Cô ấy nuốt trôi vị đắng của thuốc mà không phàn nàn.
he couldn't stomach the idea of lying to his friends.
Anh ấy không thể chịu đựng được ý nghĩ nói dối bạn bè của mình.
after the argument, she couldn't stomach being around him.
Sau cuộc tranh cãi, cô ấy không thể chịu được khi ở gần anh ấy.
they managed to stomach the long wait for their food.
Họ đã cố gắng chịu đựng được thời gian chờ đợi lâu để lấy thức ăn của họ.
he finally stomached the truth about his past.
Cuối cùng, anh ấy đã chấp nhận sự thật về quá khứ của mình.
she couldn't stomach the thought of losing her job.
Cô ấy không thể chịu đựng được ý nghĩ mất việc.
it took a while, but he finally stomached the criticism.
Mất một thời gian, nhưng cuối cùng anh ấy cũng chấp nhận được những lời chỉ trích.
some people can stomach spicy food, while others cannot.
Một số người có thể chịu được đồ ăn cay, trong khi những người khác thì không.
she couldn't stomach the idea of moving away from her family.
Cô ấy không thể chịu đựng được ý nghĩ chuyển đi xa gia đình.
he managed to stomach the disappointment and move on.
Anh ấy đã cố gắng chịu đựng sự thất vọng và tiếp tục.
stomached the challenge
nuốt trôi thử thách
stomached the pain
nuốt trôi nỗi đau
stomached the food
nuốt trôi món ăn
stomached the truth
nuốt trôi sự thật
stomached the loss
nuốt trôi sự mất mát
stomached the situation
nuốt trôi tình huống
stomached the news
nuốt trôi tin tức
stomached the stress
nuốt trôi căng thẳng
stomached the criticism
nuốt trôi lời chỉ trích
stomached the joke
nuốt trôi trò đùa
she stomached the bitter medicine without complaining.
Cô ấy nuốt trôi vị đắng của thuốc mà không phàn nàn.
he couldn't stomach the idea of lying to his friends.
Anh ấy không thể chịu đựng được ý nghĩ nói dối bạn bè của mình.
after the argument, she couldn't stomach being around him.
Sau cuộc tranh cãi, cô ấy không thể chịu được khi ở gần anh ấy.
they managed to stomach the long wait for their food.
Họ đã cố gắng chịu đựng được thời gian chờ đợi lâu để lấy thức ăn của họ.
he finally stomached the truth about his past.
Cuối cùng, anh ấy đã chấp nhận sự thật về quá khứ của mình.
she couldn't stomach the thought of losing her job.
Cô ấy không thể chịu đựng được ý nghĩ mất việc.
it took a while, but he finally stomached the criticism.
Mất một thời gian, nhưng cuối cùng anh ấy cũng chấp nhận được những lời chỉ trích.
some people can stomach spicy food, while others cannot.
Một số người có thể chịu được đồ ăn cay, trong khi những người khác thì không.
she couldn't stomach the idea of moving away from her family.
Cô ấy không thể chịu đựng được ý nghĩ chuyển đi xa gia đình.
he managed to stomach the disappointment and move on.
Anh ấy đã cố gắng chịu đựng sự thất vọng và tiếp tục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay