rock strata
lớp đá
strata layers
các lớp địa tầng
social strata
các tầng lớp xã hội
strata analysis
phân tích địa tầng
strata formation
sự hình thành địa tầng
strata composition
thành phần địa tầng
geological strata
các lớp địa tầng địa chất
strata classification
phân loại địa tầng
strata distribution
phân bố địa tầng
strata mapping
lập bản đồ địa tầng
the geological strata reveal the history of the earth.
các lớp địa chất tiết lộ lịch sử của trái đất.
different strata of society have varying needs.
các tầng lớp xã hội khác nhau có những nhu cầu khác nhau.
we studied the strata of sediment in the river.
chúng tôi nghiên cứu các lớp trầm tích trong sông.
the strata of education influence career choices.
các tầng lớp giáo dục ảnh hưởng đến sự lựa chọn nghề nghiệp.
archaeologists excavate various strata to find artifacts.
các nhà khảo cổ khai quật nhiều tầng khác nhau để tìm kiếm các hiện vật.
social mobility allows movement between different strata.
khả năng di chuyển xã hội cho phép di chuyển giữa các tầng lớp khác nhau.
the strata of rock were formed millions of years ago.
các lớp đá đã hình thành hàng triệu năm trước.
understanding the strata of culture can enhance communication.
hiểu các tầng lớp văn hóa có thể nâng cao giao tiếp.
environmental factors affect the strata of ecosystems.
các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến các tầng của hệ sinh thái.
researchers analyze the strata to understand climate change.
các nhà nghiên cứu phân tích các tầng để hiểu về biến đổi khí hậu.
rock strata
lớp đá
strata layers
các lớp địa tầng
social strata
các tầng lớp xã hội
strata analysis
phân tích địa tầng
strata formation
sự hình thành địa tầng
strata composition
thành phần địa tầng
geological strata
các lớp địa tầng địa chất
strata classification
phân loại địa tầng
strata distribution
phân bố địa tầng
strata mapping
lập bản đồ địa tầng
the geological strata reveal the history of the earth.
các lớp địa chất tiết lộ lịch sử của trái đất.
different strata of society have varying needs.
các tầng lớp xã hội khác nhau có những nhu cầu khác nhau.
we studied the strata of sediment in the river.
chúng tôi nghiên cứu các lớp trầm tích trong sông.
the strata of education influence career choices.
các tầng lớp giáo dục ảnh hưởng đến sự lựa chọn nghề nghiệp.
archaeologists excavate various strata to find artifacts.
các nhà khảo cổ khai quật nhiều tầng khác nhau để tìm kiếm các hiện vật.
social mobility allows movement between different strata.
khả năng di chuyển xã hội cho phép di chuyển giữa các tầng lớp khác nhau.
the strata of rock were formed millions of years ago.
các lớp đá đã hình thành hàng triệu năm trước.
understanding the strata of culture can enhance communication.
hiểu các tầng lớp văn hóa có thể nâng cao giao tiếp.
environmental factors affect the strata of ecosystems.
các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến các tầng của hệ sinh thái.
researchers analyze the strata to understand climate change.
các nhà nghiên cứu phân tích các tầng để hiểu về biến đổi khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay