stratas

[Mỹ]/ˈstrɑːtə/
[Anh]/ˈstreɪtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các lớp hoặc cấp độ, đặc biệt trong địa chất; thuật ngữ y tế cho các lớp

Cụm từ & Cách kết hợp

rock strata

lớp đá

strata layers

các lớp địa tầng

social strata

các tầng lớp xã hội

strata analysis

phân tích địa tầng

strata formation

sự hình thành địa tầng

strata composition

thành phần địa tầng

geological strata

các lớp địa tầng địa chất

strata classification

phân loại địa tầng

strata distribution

phân bố địa tầng

strata mapping

lập bản đồ địa tầng

Câu ví dụ

the geological strata reveal the history of the earth.

các lớp địa chất tiết lộ lịch sử của trái đất.

different strata of society have varying needs.

các tầng lớp xã hội khác nhau có những nhu cầu khác nhau.

we studied the strata of sediment in the river.

chúng tôi nghiên cứu các lớp trầm tích trong sông.

the strata of education influence career choices.

các tầng lớp giáo dục ảnh hưởng đến sự lựa chọn nghề nghiệp.

archaeologists excavate various strata to find artifacts.

các nhà khảo cổ khai quật nhiều tầng khác nhau để tìm kiếm các hiện vật.

social mobility allows movement between different strata.

khả năng di chuyển xã hội cho phép di chuyển giữa các tầng lớp khác nhau.

the strata of rock were formed millions of years ago.

các lớp đá đã hình thành hàng triệu năm trước.

understanding the strata of culture can enhance communication.

hiểu các tầng lớp văn hóa có thể nâng cao giao tiếp.

environmental factors affect the strata of ecosystems.

các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến các tầng của hệ sinh thái.

researchers analyze the strata to understand climate change.

các nhà nghiên cứu phân tích các tầng để hiểu về biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay