stratifies society
Phân tầng xã hội
stratifying data
Phân tầng dữ liệu
stratifies results
Phân tầng kết quả
stratifies income
Phân tầng thu nhập
stratifies populations
Phân tầng dân số
the study stratifies patients by age and gender to analyze treatment outcomes.
Nghiên cứu phân tầng bệnh nhân theo độ tuổi và giới tính để phân tích kết quả điều trị.
market research stratifies consumers into distinct segments based on purchasing behavior.
Nghiên cứu thị trường phân tầng người tiêu dùng thành các nhóm riêng biệt dựa trên hành vi mua sắm.
the data stratifies the population into income brackets for a more accurate analysis.
Dữ liệu phân tầng dân số thành các nhóm theo mức thu nhập để có phân tích chính xác hơn.
the algorithm stratifies images based on color and texture features.
Thuật toán phân tầng hình ảnh dựa trên các đặc điểm về màu sắc và kết cấu.
the survey stratifies respondents by education level and employment status.
Khảo sát phân tầng các đối tượng trả lời dựa trên trình độ học vấn và tình trạng việc làm.
the model stratifies risk factors to predict the likelihood of adverse events.
Mô hình phân tầng các yếu tố nguy cơ để dự đoán khả năng xảy ra các sự kiện bất lợi.
the analysis stratifies the data by region to identify geographical trends.
Phân tích phân tầng dữ liệu theo khu vực để xác định các xu hướng địa lý.
the report stratifies the findings by product category and customer segment.
Báo cáo phân tầng các kết quả theo danh mục sản phẩm và nhóm khách hàng.
the system stratifies network traffic to prioritize critical applications.
Hệ thống phân tầng lưu lượng mạng để ưu tiên các ứng dụng quan trọng.
the experiment stratifies the sample into control and experimental groups.
Thí nghiệm phân tầng mẫu thành các nhóm kiểm soát và nhóm thí nghiệm.
the software stratifies user data to personalize recommendations.
Phần mềm phân tầng dữ liệu người dùng để cá nhân hóa các khuyến nghị.
stratifies society
Phân tầng xã hội
stratifying data
Phân tầng dữ liệu
stratifies results
Phân tầng kết quả
stratifies income
Phân tầng thu nhập
stratifies populations
Phân tầng dân số
the study stratifies patients by age and gender to analyze treatment outcomes.
Nghiên cứu phân tầng bệnh nhân theo độ tuổi và giới tính để phân tích kết quả điều trị.
market research stratifies consumers into distinct segments based on purchasing behavior.
Nghiên cứu thị trường phân tầng người tiêu dùng thành các nhóm riêng biệt dựa trên hành vi mua sắm.
the data stratifies the population into income brackets for a more accurate analysis.
Dữ liệu phân tầng dân số thành các nhóm theo mức thu nhập để có phân tích chính xác hơn.
the algorithm stratifies images based on color and texture features.
Thuật toán phân tầng hình ảnh dựa trên các đặc điểm về màu sắc và kết cấu.
the survey stratifies respondents by education level and employment status.
Khảo sát phân tầng các đối tượng trả lời dựa trên trình độ học vấn và tình trạng việc làm.
the model stratifies risk factors to predict the likelihood of adverse events.
Mô hình phân tầng các yếu tố nguy cơ để dự đoán khả năng xảy ra các sự kiện bất lợi.
the analysis stratifies the data by region to identify geographical trends.
Phân tích phân tầng dữ liệu theo khu vực để xác định các xu hướng địa lý.
the report stratifies the findings by product category and customer segment.
Báo cáo phân tầng các kết quả theo danh mục sản phẩm và nhóm khách hàng.
the system stratifies network traffic to prioritize critical applications.
Hệ thống phân tầng lưu lượng mạng để ưu tiên các ứng dụng quan trọng.
the experiment stratifies the sample into control and experimental groups.
Thí nghiệm phân tầng mẫu thành các nhóm kiểm soát và nhóm thí nghiệm.
the software stratifies user data to personalize recommendations.
Phần mềm phân tầng dữ liệu người dùng để cá nhân hóa các khuyến nghị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay