streames

[Mỹ]/striːmz/
[Anh]/strimz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của stream
v. Dạng số thứ ba người của động từ stream

Cụm từ & Cách kết hợp

streamed video

video được phát trực tiếp

Câu ví dụ

the river streams flow gently through the valley.

Dòng suối chảy nhẹ nhàng qua thung lũng.

data streams continuously from the server.

Dữ liệu liên tục được truyền từ máy chủ.

tourists stream into the museum every morning.

Khách du lịch đổ xô vào bảo tàng mỗi sáng.

light streams through the window.

Ánh sáng rọi qua cửa sổ.

tears streamed down her face.

Nước mắt chảy xuống khuôn mặt cô.

the crowds streamed out of the stadium.

Đám đông đổ ra khỏi sân vận động.

smoke streams from the chimney.

Khói tỏa ra từ ống khói.

music streams from the speakers.

Âm nhạc phát ra từ loa.

people stream to the beach during summer.

Người dân đổ xô đến bãi biển vào mùa hè.

thoughts stream through my mind.

Suất nghĩ liên tục trôi qua tâm trí tôi.

after heavy rain, the streams overflow.

Sau cơn mưa lớn, các dòng suối tràn ra.

sunlight streams across the wooden floor.

Ánh nắng rải rác trên sàn gỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay