stubbier legs
chân ngắn hơn
stubbier fingers
ngón tay ngắn hơn
stubbier beard
râu ngắn hơn
stubbier tail
đuôi ngắn hơn
stubbier nose
mũi ngắn hơn
stubbier arms
tay ngắn hơn
stubbier body
cơ thể ngắn hơn
stubbier toes
ngón chân cái ngắn hơn
stubbier stature
dáng người ngắn hơn
stubbier profile
hình dáng khuôn mặt ngắn hơn
his dog is stubbier than the other breeds.
chú chó của anh ấy có thân hình lùn hơn các giống khác.
she prefers stubbier pencils for drawing.
cô ấy thích dùng bút chì lùn hơn để vẽ.
stubbier legs can make a person look more sturdy.
chân lùn có thể khiến một người trông rắn chắc hơn.
the stubbier branches of the tree are easier to climb.
những cành lùn của cây dễ leo hơn.
he is known for his stubbier build compared to his friends.
anh ấy nổi tiếng với thân hình lùn hơn so với bạn bè.
stubbier fingers can sometimes be more dexterous.
ngón tay lùn đôi khi có thể nhanh nhẹn hơn.
she likes her flowers to be stubbier and fuller.
cô ấy thích hoa của mình có thân lùn và nở đầy đặn hơn.
stubbier shapes are often more stable in design.
những hình dạng lùn thường ổn định hơn trong thiết kế.
he found the stubbier version of the toy to be more appealing.
anh ấy thấy phiên bản đồ chơi lùn hơn hấp dẫn hơn.
stubbier plants are better suited for small gardens.
những cây lùn phù hợp hơn với những khu vườn nhỏ.
stubbier legs
chân ngắn hơn
stubbier fingers
ngón tay ngắn hơn
stubbier beard
râu ngắn hơn
stubbier tail
đuôi ngắn hơn
stubbier nose
mũi ngắn hơn
stubbier arms
tay ngắn hơn
stubbier body
cơ thể ngắn hơn
stubbier toes
ngón chân cái ngắn hơn
stubbier stature
dáng người ngắn hơn
stubbier profile
hình dáng khuôn mặt ngắn hơn
his dog is stubbier than the other breeds.
chú chó của anh ấy có thân hình lùn hơn các giống khác.
she prefers stubbier pencils for drawing.
cô ấy thích dùng bút chì lùn hơn để vẽ.
stubbier legs can make a person look more sturdy.
chân lùn có thể khiến một người trông rắn chắc hơn.
the stubbier branches of the tree are easier to climb.
những cành lùn của cây dễ leo hơn.
he is known for his stubbier build compared to his friends.
anh ấy nổi tiếng với thân hình lùn hơn so với bạn bè.
stubbier fingers can sometimes be more dexterous.
ngón tay lùn đôi khi có thể nhanh nhẹn hơn.
she likes her flowers to be stubbier and fuller.
cô ấy thích hoa của mình có thân lùn và nở đầy đặn hơn.
stubbier shapes are often more stable in design.
những hình dạng lùn thường ổn định hơn trong thiết kế.
he found the stubbier version of the toy to be more appealing.
anh ấy thấy phiên bản đồ chơi lùn hơn hấp dẫn hơn.
stubbier plants are better suited for small gardens.
những cây lùn phù hợp hơn với những khu vườn nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay