suability

[US]/ˌsuːəˈbɪlɪti/
[UK]/ˌsuːəˈbɪlɪti/

Translation

n. phẩm chất hoặc trạng thái có thể bị kiện; khả năng bị kiện.

Phrases & Collocations

suability issue

vấn đề về khả năng kiện

determined suability

khả năng kiện đã được xác định

question of suability

câu hỏi về khả năng kiện

suability under law

khả năng kiện theo luật

Example Sentences

the supreme court will determine the constitutional suability of the new legislation.

Tòa án tối cao sẽ xác định tính hợp lệ hiến pháp của việc bị kiện liên quan đến luật pháp mới.

legal scholars are debating the absolute suability of foreign officials in domestic courts.

Các học giả luật đang tranh luận về khả năng bị kiện tuyệt đối của các quan chức nước ngoài tại các tòa án trong nước.

the amendment aims to limit the corporate suability of pharmaceutical companies.

Nội dung sửa đổi nhằm hạn chế khả năng bị kiện của các công ty dược phẩm.

many politicians question whether presidential immunity negates their suability for criminal acts.

Nhiều chính trị gia đặt câu hỏi liệu miễn trừ tổng thống có phủ nhận khả năng bị kiện của họ vì các hành vi phạm tội hay không.

the court must establish the statutory suability of government agencies in this matter.

Tòa án phải thiết lập khả năng bị kiện theo luật định của các cơ quan chính phủ trong vấn đề này.

environmental groups are challenging the partial suability of oil corporations for ecological damage.

Các nhóm môi trường đang thách thức khả năng bị kiện một phần của các tập đoàn dầu mỏ vì thiệt hại sinh thái.

scholars argue that sovereign immunity fundamentally affects state suability in international courts.

Các học giả cho rằng quyền miễn trừ chủ quyền ảnh hưởng cơ bản đến khả năng bị kiện của các quốc gia tại các tòa án quốc tế.

the new doctrine significantly restricts the qualified suability of military personnel abroad.

Học thuyết mới hạn chế đáng kể khả năng bị kiện có điều kiện của nhân sự quân sự ở nước ngoài.

constitutional lawyers are examining the theoretical suability of sitting senators.

Các luật sư hiến pháp đang xem xét khả năng bị kiện về mặt lý thuyết của các thượng nghị sĩ đương nhiệm.

the treaty waives the diplomatic suability of participating nations' representatives.

Hiệp ước miễn trừ khả năng bị kiện ngoại giao của đại diện các quốc gia tham gia.

current jurisprudence suggests expanded suability for ai systems in product liability cases.

Các án lệ hiện tại cho thấy khả năng bị kiện mở rộng đối với các hệ thống trí tuệ nhân tạo trong các vụ kiện trách nhiệm sản phẩm.

the panel will assess the practical suability of suing intergovernmental organizations.

Hội đồng sẽ đánh giá khả năng bị kiện thực tế của việc kiện các tổ chức liên chính phủ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now