subjecting to scrutiny
dưới sự kiểm tra
subjecting to stress
dưới sự căng thẳng
subjecting to control
dưới sự kiểm soát
subjecting to risk
dưới sự rủi ro
subjecting to review
dưới sự xem xét
subjecting to pressure
dưới áp lực
subjecting to punishment
dưới sự trừng phạt
subjecting to bias
dưới sự thiên vị
subjecting to evaluation
dưới sự đánh giá
subjecting to conditions
dưới các điều kiện
subjecting oneself to rigorous training can lead to better performance.
Việc tự mình chịu đựng quá trình huấn luyện nghiêm ngặt có thể dẫn đến hiệu suất tốt hơn.
the experiment involves subjecting the samples to extreme temperatures.
Thí nghiệm liên quan đến việc đưa các mẫu vật đến nhiệt độ khắc nghiệt.
they are subjecting the new policy to public scrutiny.
Họ đang đưa chính sách mới ra trước sự xem xét của công chúng.
subjecting children to harsh discipline can have negative effects.
Việc bắt trẻ em phải chịu kỷ luật nghiêm khắc có thể có tác động tiêu cực.
she is subjecting her ideas to critical analysis.
Cô ấy đang đưa những ý tưởng của mình ra phân tích một cách nghiêm túc.
the team is subjecting the product to various tests.
Đội ngũ đang đưa sản phẩm ra thử nghiệm với nhiều bài kiểm tra khác nhau.
subjecting the data to statistical methods can reveal trends.
Việc đưa dữ liệu ra phân tích bằng các phương pháp thống kê có thể tiết lộ các xu hướng.
they are subjecting the proposal to a vote.
Họ đang đưa đề xuất ra để bỏ phiếu.
subjecting yourself to criticism can help you grow.
Việc tự mình chấp nhận những lời chỉ trích có thể giúp bạn phát triển.
he is subjecting his work to peer review.
Anh ấy đang đưa công việc của mình ra để bình duyệt.
subjecting to scrutiny
dưới sự kiểm tra
subjecting to stress
dưới sự căng thẳng
subjecting to control
dưới sự kiểm soát
subjecting to risk
dưới sự rủi ro
subjecting to review
dưới sự xem xét
subjecting to pressure
dưới áp lực
subjecting to punishment
dưới sự trừng phạt
subjecting to bias
dưới sự thiên vị
subjecting to evaluation
dưới sự đánh giá
subjecting to conditions
dưới các điều kiện
subjecting oneself to rigorous training can lead to better performance.
Việc tự mình chịu đựng quá trình huấn luyện nghiêm ngặt có thể dẫn đến hiệu suất tốt hơn.
the experiment involves subjecting the samples to extreme temperatures.
Thí nghiệm liên quan đến việc đưa các mẫu vật đến nhiệt độ khắc nghiệt.
they are subjecting the new policy to public scrutiny.
Họ đang đưa chính sách mới ra trước sự xem xét của công chúng.
subjecting children to harsh discipline can have negative effects.
Việc bắt trẻ em phải chịu kỷ luật nghiêm khắc có thể có tác động tiêu cực.
she is subjecting her ideas to critical analysis.
Cô ấy đang đưa những ý tưởng của mình ra phân tích một cách nghiêm túc.
the team is subjecting the product to various tests.
Đội ngũ đang đưa sản phẩm ra thử nghiệm với nhiều bài kiểm tra khác nhau.
subjecting the data to statistical methods can reveal trends.
Việc đưa dữ liệu ra phân tích bằng các phương pháp thống kê có thể tiết lộ các xu hướng.
they are subjecting the proposal to a vote.
Họ đang đưa đề xuất ra để bỏ phiếu.
subjecting yourself to criticism can help you grow.
Việc tự mình chấp nhận những lời chỉ trích có thể giúp bạn phát triển.
he is subjecting his work to peer review.
Anh ấy đang đưa công việc của mình ra để bình duyệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay