| số nhiều | subjoinings |
subjoin details
thêm chi tiết
subjoin notes
thêm ghi chú
subjoin information
thêm thông tin
subjoin comments
thêm bình luận
subjoin evidence
thêm bằng chứng
subjoin references
thêm tài liệu tham khảo
subjoin examples
thêm ví dụ
subjoin sections
thêm các phần
subjoin appendices
thêm phụ lục
subjoin data
thêm dữ liệu
when you write your report, please subjoin the necessary data.
Khi bạn viết báo cáo của mình, vui lòng đính kèm các dữ liệu cần thiết.
he decided to subjoin his comments at the end of the document.
Anh ấy quyết định đính kèm nhận xét của mình vào cuối tài liệu.
the professor asked us to subjoin references to our essays.
Giáo sư yêu cầu chúng tôi đính kèm các tài liệu tham khảo vào bài luận của chúng tôi.
it's important to subjoin a summary to your presentation.
Điều quan trọng là phải đính kèm một bản tóm tắt cho bài thuyết trình của bạn.
make sure to subjoin your contact information in the email.
Hãy chắc chắn đính kèm thông tin liên hệ của bạn trong email.
in the final report, they chose to subjoin additional findings.
Trong báo cáo cuối cùng, họ đã chọn đính kèm các phát hiện bổ sung.
she will subjoin her signature to validate the agreement.
Cô ấy sẽ đính kèm chữ ký của mình để xác thực thỏa thuận.
they plan to subjoin a list of recommendations at the end.
Họ dự định đính kèm một danh sách các khuyến nghị vào cuối.
can you subjoin a few examples to clarify your point?
Bạn có thể đính kèm một vài ví dụ để làm rõ quan điểm của bạn không?
the author decided to subjoin an appendix for further details.
Tác giả quyết định đính kèm một phụ lục để cung cấp thêm chi tiết.
subjoin details
thêm chi tiết
subjoin notes
thêm ghi chú
subjoin information
thêm thông tin
subjoin comments
thêm bình luận
subjoin evidence
thêm bằng chứng
subjoin references
thêm tài liệu tham khảo
subjoin examples
thêm ví dụ
subjoin sections
thêm các phần
subjoin appendices
thêm phụ lục
subjoin data
thêm dữ liệu
when you write your report, please subjoin the necessary data.
Khi bạn viết báo cáo của mình, vui lòng đính kèm các dữ liệu cần thiết.
he decided to subjoin his comments at the end of the document.
Anh ấy quyết định đính kèm nhận xét của mình vào cuối tài liệu.
the professor asked us to subjoin references to our essays.
Giáo sư yêu cầu chúng tôi đính kèm các tài liệu tham khảo vào bài luận của chúng tôi.
it's important to subjoin a summary to your presentation.
Điều quan trọng là phải đính kèm một bản tóm tắt cho bài thuyết trình của bạn.
make sure to subjoin your contact information in the email.
Hãy chắc chắn đính kèm thông tin liên hệ của bạn trong email.
in the final report, they chose to subjoin additional findings.
Trong báo cáo cuối cùng, họ đã chọn đính kèm các phát hiện bổ sung.
she will subjoin her signature to validate the agreement.
Cô ấy sẽ đính kèm chữ ký của mình để xác thực thỏa thuận.
they plan to subjoin a list of recommendations at the end.
Họ dự định đính kèm một danh sách các khuyến nghị vào cuối.
can you subjoin a few examples to clarify your point?
Bạn có thể đính kèm một vài ví dụ để làm rõ quan điểm của bạn không?
the author decided to subjoin an appendix for further details.
Tác giả quyết định đính kèm một phụ lục để cung cấp thêm chi tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay