subordinations

[Mỹ]/[sʌbɔːdɪˈneɪʃənz]/
[Anh]/[səˈbɔːrdɪˌneɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động làm cấp dưới; trạng thái bị phục tùng; việc đặt một người hoặc vật dưới quyền lực hoặc sự kiểm soát của người khác; cấu trúc hoặc hệ thống phân cấp; trong một công ty, mối quan hệ giữa cấp dưới và cấp trên.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding subordinations

Tránh các mối quan hệ phụ thuộc

structural subordinations

Các mối quan hệ phụ thuộc cấu trúc

analyzing subordinations

Phân tích các mối quan hệ phụ thuộc

complex subordinations

Các mối quan hệ phụ thuộc phức tạp

nested subordinations

Các mối quan hệ phụ thuộc lồng ghép

identifying subordinations

Xác định các mối quan hệ phụ thuộc

hierarchical subordinations

Các mối quan hệ phụ thuộc theo cấp bậc

reducing subordinations

Giảm các mối quan hệ phụ thuộc

subordinations exist

Các mối quan hệ phụ thuộc tồn tại

subordination patterns

Các mô hình mối quan hệ phụ thuộc

Câu ví dụ

the complex legal system involved numerous subordinations of power.

Hệ thống pháp lý phức tạp này liên quan đến nhiều cấp độ quyền lực.

understanding the hierarchical structure requires grasping the concept of subordinations.

Hiểu cấu trúc phân cấp đòi hỏi phải nắm bắt khái niệm về cấp bậc.

the report detailed the various subordinations within the organizational chart.

Báo cáo đã chi tiết các cấp bậc khác nhau trong sơ đồ tổ chức.

the manager emphasized the importance of clear lines of subordinations.

Người quản lý nhấn mạnh tầm quan trọng của các cấp bậc rõ ràng.

the project's success depended on effective management of subordinations.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc quản lý cấp bậc hiệu quả.

the analysis highlighted the potential for unnecessary subordinations.

Phân tích đã chỉ ra tiềm năng cho các cấp bậc không cần thiết.

the company implemented a new system to streamline the subordinations process.

Công ty đã triển khai một hệ thống mới để đơn giản hóa quy trình cấp bậc.

the study examined the impact of different types of subordinations on employee morale.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của các loại cấp bậc khác nhau đến tinh thần của nhân viên.

the legal framework defines the scope and limitations of each subordination.

Khung pháp lý xác định phạm vi và giới hạn của từng cấp bậc.

the restructuring aimed to eliminate redundant layers of subordinations.

Việc tái cấu trúc nhằm loại bỏ các tầng cấp bậc dư thừa.

the team worked to clarify the existing subordinations between departments.

Đội nhóm đã làm việc để làm rõ các cấp bậc hiện có giữa các phòng ban.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay