subserving interests
phục vụ lợi ích
subserving goals
phục vụ mục tiêu
subserving purposes
phục vụ mục đích
subserving needs
phục vụ nhu cầu
subserving functions
phục vụ chức năng
subserving roles
phục vụ vai trò
subserving values
phục vụ các giá trị
subserving objectives
phục vụ các mục tiêu
subserving demands
phục vụ các yêu cầu
subserving priorities
phục vụ các ưu tiên
his actions are subserving the interests of the community.
hành động của anh ấy đang phục vụ lợi ích của cộng đồng.
the new policy is subserving the goals of sustainability.
nguyên tắc mới đang phục vụ các mục tiêu phát triển bền vững.
they believe that education should be subserving to personal growth.
họ tin rằng giáo dục nên phục vụ sự phát triển cá nhân.
the project is subserving the needs of local businesses.
dự án đang phục vụ nhu cầu của các doanh nghiệp địa phương.
her role is subserving to the overall success of the team.
vai trò của cô ấy đang phục vụ sự thành công chung của nhóm.
the design is subserving the functionality of the product.
thiết kế đang phục vụ chức năng của sản phẩm.
we need to ensure our strategies are subserving our mission.
chúng ta cần đảm bảo các chiến lược của mình đang phục vụ nhiệm vụ của chúng ta.
the committee's recommendations are subserving the public good.
các khuyến nghị của ủy ban đang phục vụ lợi ích công cộng.
his research is subserving the advancement of technology.
nghiên cứu của anh ấy đang phục vụ sự phát triển của công nghệ.
the organization aims at subserving the rights of minorities.
tổ chức hướng tới việc bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số.
subserving interests
phục vụ lợi ích
subserving goals
phục vụ mục tiêu
subserving purposes
phục vụ mục đích
subserving needs
phục vụ nhu cầu
subserving functions
phục vụ chức năng
subserving roles
phục vụ vai trò
subserving values
phục vụ các giá trị
subserving objectives
phục vụ các mục tiêu
subserving demands
phục vụ các yêu cầu
subserving priorities
phục vụ các ưu tiên
his actions are subserving the interests of the community.
hành động của anh ấy đang phục vụ lợi ích của cộng đồng.
the new policy is subserving the goals of sustainability.
nguyên tắc mới đang phục vụ các mục tiêu phát triển bền vững.
they believe that education should be subserving to personal growth.
họ tin rằng giáo dục nên phục vụ sự phát triển cá nhân.
the project is subserving the needs of local businesses.
dự án đang phục vụ nhu cầu của các doanh nghiệp địa phương.
her role is subserving to the overall success of the team.
vai trò của cô ấy đang phục vụ sự thành công chung của nhóm.
the design is subserving the functionality of the product.
thiết kế đang phục vụ chức năng của sản phẩm.
we need to ensure our strategies are subserving our mission.
chúng ta cần đảm bảo các chiến lược của mình đang phục vụ nhiệm vụ của chúng ta.
the committee's recommendations are subserving the public good.
các khuyến nghị của ủy ban đang phục vụ lợi ích công cộng.
his research is subserving the advancement of technology.
nghiên cứu của anh ấy đang phục vụ sự phát triển của công nghệ.
the organization aims at subserving the rights of minorities.
tổ chức hướng tới việc bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay