successfulness

[Mỹ]/[səkˈsɛsfʊlnəs]/
[Anh]/[səkˈsɛsfʊlnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. 成功的品质或状态;某物成功的程度
adj. 可能成功的;有利的
Các dạng của từ
số nhiềusuccessfulnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

achieving successfulness

đạt được thành công

measuring successfulness

đo lường thành công

demonstrating successfulness

thể hiện thành công

guaranteeing successfulness

đảm bảo thành công

promoting successfulness

thúc đẩy thành công

factors of successfulness

các yếu tố thành công

levels of successfulness

mức độ thành công

pursuing successfulness

theo đuổi thành công

assessing successfulness

đánh giá thành công

impact on successfulness

tác động đến thành công

Câu ví dụ

the successfulness of the project depended on strong team collaboration.

Thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác chặt chẽ của nhóm.

we measured the successfulness of the campaign through increased sales.

Chúng tôi đo lường thành công của chiến dịch thông qua doanh số tăng trưởng.

her successfulness in business is a testament to her hard work.

Thành công của cô ấy trong kinh doanh là minh chứng cho sự nỗ lực của cô ấy.

the successfulness of the new policy remains to be seen.

Thành công của chính sách mới vẫn còn phải chờ xem.

factors contributing to the successfulness of the startup included innovation and funding.

Các yếu tố góp phần vào thành công của công ty khởi nghiệp bao gồm đổi mới và tài trợ.

the successfulness of the training program was evaluated by participant feedback.

Thành công của chương trình đào tạo được đánh giá qua phản hồi của người tham gia.

a key indicator of successfulness is customer satisfaction.

Một chỉ số quan trọng của thành công là sự hài lòng của khách hàng.

the successfulness of the negotiation hinged on finding common ground.

Thành công của cuộc đàm phán phụ thuộc vào việc tìm được tiếng nói chung.

we analyzed data to determine the factors influencing successfulness.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu để xác định các yếu tố ảnh hưởng đến thành công.

the company attributed its successfulness to a strong brand image.

Công ty quy kết thành công của mình vào hình ảnh thương hiệu mạnh mẽ.

the successfulness of the event was largely due to careful planning.

Thành công của sự kiện chủ yếu là nhờ vào kế hoạch cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay