surjection

[Mỹ]/sɜːˈdʒɛkʃən/
[Anh]/sɜrˈdʒɛkʃən/

Dịch

n. một hàm ánh xạ mỗi phần tử của một tập hợp tới mỗi phần tử của một tập hợp khác

Cụm từ & Cách kết hợp

surjection function

hàm bảo toàn

surjection mapping

ánh bảo toàn

surjection property

tính bảo toàn

surjection example

ví dụ về bảo toàn

surjection theorem

định lý bảo toàn

surjection proof

chứng minh bảo toàn

surjection set

tập bảo toàn

surjection relation

quan hệ bảo toàn

surjection criteria

tiêu chí bảo toàn

surjection concept

khái niệm bảo toàn

Câu ví dụ

in mathematics, a surjection is a function that covers every element in the codomain.

trong toán học, một phép bao xạ là một hàm số bao phủ mọi phần tử trong miền đích.

understanding surjection is crucial for advanced algebra.

hiểu về phép bao xạ rất quan trọng đối với đại số nâng cao.

a surjection ensures that every output is paired with at least one input.

một phép bao xạ đảm bảo rằng mọi đầu ra được ghép với ít nhất một đầu vào.

in set theory, a surjection can be visualized through a mapping diagram.

trong lý thuyết tập hợp, một phép bao xạ có thể được hình dung thông qua một sơ đồ ánh xạ.

many real-world applications rely on the concept of surjection in modeling relationships.

nhiều ứng dụng thực tế dựa vào khái niệm về phép bao xạ trong việc mô hình hóa các mối quan hệ.

to prove that a function is a surjection, you must show that every element in the codomain is mapped.

để chứng minh rằng một hàm là một phép bao xạ, bạn phải chứng minh rằng mọi phần tử trong miền đích đều được ánh xạ.

surjection is often discussed alongside injection and bijection in mathematics.

phép bao xạ thường được thảo luận cùng với phép tiêm và song ánh trong toán học.

finding a surjection between two sets can be a challenging problem in combinatorics.

việc tìm một phép bao xạ giữa hai tập hợp có thể là một vấn đề khó khăn trong tổ hợp.

the surjection from integers to even numbers is an example of a function that is not injective.

phép bao xạ từ các số nguyên sang các số chẵn là một ví dụ về một hàm không đơn ánh.

in topology, surjection plays a role in understanding continuous functions.

trong tô pô, phép bao xạ đóng vai trò trong việc hiểu các hàm liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay