synaptic

[Mỹ]/si'næptik/
[Anh]/sɪˈnæptɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. liên quan đến các khớp thần kinh
adj. liên quan đến các khớp thần kinh

Cụm từ & Cách kết hợp

synaptic transmission

truyền dẫn synap

synaptic plasticity

độ dẻo của khớp thần kinh

Câu ví dụ

synaptic nerve endings; the synaptic phase in meiosis.

Các đầu tận cùng thần kinh synap; giai đoạn synap trong giảm phân.

Synaptic activity is staggering: 10 quadrillion (1016) neural connections a second.

Hoạt động thần kinh synapse đáng kinh ngạc: 10 triệu tỷ (1016) kết nối thần kinh mỗi giây.

Short term tolerance can be caused by depleted levels of neurotransmitters within the vesicles available for release into the synaptic cleft following subsequent reuse (tachyphylaxis).

Khả năng dung nạp ngắn hạn có thể do lượng chất dẫn truyền thần kinh bị cạn kiệt trong các bóng chứa có sẵn để giải phóng vào khe thần kinh sau khi tái sử dụng (tachyphylaxis).

The synaptic connection between neurons allows for communication in the brain.

Kết nối synap giữa các nơ-ron cho phép giao tiếp trong não.

Synaptic plasticity is crucial for learning and memory.

Tính dẻo dai synap rất quan trọng cho việc học tập và trí nhớ.

Neurotransmitters play a key role in synaptic transmission.

Các chất dẫn truyền thần kinh đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền dẫn synap.

Excessive alcohol consumption can disrupt synaptic function.

Sử dụng rượu bia quá mức có thể làm gián đoạn chức năng synap.

Researchers are studying the mechanisms of synaptic pruning.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các cơ chế của cắt tỉa synap.

Synaptic vesicles store neurotransmitters before release.

Các túi synap lưu trữ chất dẫn truyền thần kinh trước khi giải phóng.

Synaptic clefts are the gaps between neurons where neurotransmitters travel.

Các khe synap là khoảng trống giữa các nơ-ron nơi các chất dẫn truyền thần kinh di chuyển.

Alzheimer's disease is associated with synaptic dysfunction.

Bệnh Alzheimer liên quan đến rối loạn chức năng synap.

Long-term potentiation is a form of synaptic plasticity.

Tăng cường độ mạnh mẽ lâu dài là một dạng của tính dẻo dai synap.

The brain undergoes synaptic pruning during development.

Não trải qua quá trình cắt tỉa synap trong quá trình phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay