non-synaptic

[Mỹ]/[nɒnˌsɪnˈæptɪk]/
[Anh]/[nɒnˌsɪnˈæptɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc liên quan đến các khớp thần kinh; Thiếu các khớp thần kinh; không có các kết nối khớp thần kinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-synaptic communication

giao tiếp không synap

non-synaptic transmission

truyền dẫn không synap

non-synaptic potentials

thế điện không synap

non-synaptic release

thải không synap

non-synaptic junctions

khớp không synap

non-synaptic activity

hoạt động không synap

non-synaptic gap

khoảng trống không synap

non-synaptic signaling

tín hiệu không synap

non-synaptic events

sự kiện không synap

non-synaptic zone

vùng không synap

Câu ví dụ

the drug's non-synaptic action avoids many side effects.

Tác dụng không liên quan đến khớp thần kinh của thuốc giúp tránh được nhiều tác dụng phụ.

non-synaptic signaling pathways are crucial in some brain regions.

Các con đường tín hiệu không liên quan đến khớp thần kinh rất quan trọng ở một số vùng não.

we investigated non-synaptic communication between glial cells.

Chúng tôi đã nghiên cứu về sự giao tiếp không liên quan đến khớp thần kinh giữa các tế bào thần kinh đệm.

non-synaptic interactions can modulate neuronal activity.

Sự tương tác không liên quan đến khớp thần kinh có thể điều biến hoạt động của tế bào thần kinh.

the study focused on non-synaptic release of atp.

Nghiên cứu tập trung vào sự giải phóng ATP không liên quan đến khớp thần kinh.

non-synaptic transmission is a novel area of research.

Truyền dẫn không liên quan đến khớp thần kinh là một lĩnh vực nghiên cứu mới.

evidence suggests a role for non-synaptic signaling in pain.

Bằng chứng cho thấy vai trò của tín hiệu không liên quan đến khớp thần kinh trong cơn đau.

non-synaptic diffusion contributes to extracellular signaling.

Sự khuếch tán không liên quan đến khớp thần kinh góp phần vào tín hiệu ngoại bào.

the team explored non-synaptic interactions in the hippocampus.

Nhóm nghiên cứu đã khám phá sự tương tác không liên quan đến khớp thần kinh ở vùng hải mã.

non-synaptic communication is important for astrocyte function.

Sự giao tiếp không liên quan đến khớp thần kinh rất quan trọng đối với chức năng của tế bào thần kinh đệm.

we analyzed the impact of non-synaptic signaling on plasticity.

Chúng tôi đã phân tích tác động của tín hiệu không liên quan đến khớp thần kinh đối với khả năng thích ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay