systematisations

[Mỹ]/ˌsɪstəmətaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌsɪstəmətəˈzeɪʃənz/

Dịch

n. pl. Hành động hoặc quá trình tổ chức một thứ theo một hệ thống hoặc lý do; Hành động làm cho một thứ trở thành chính thống hoặc một phần của hệ thống đã được thiết lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

systematisation process

quá trình hệ thống hóa

systematisation efforts

các nỗ lực hệ thống hóa

systematisation program

chương trình hệ thống hóa

systematisation measures

các biện pháp hệ thống hóa

systematisation procedures

các thủ tục hệ thống hóa

systematisation strategy

chiến lược hệ thống hóa

systematisation methods

các phương pháp hệ thống hóa

systematisation framework

khung hệ thống hóa

systematisation approach

phương pháp tiếp cận hệ thống hóa

systematisation plan

kế hoạch hệ thống hóa

Câu ví dụ

the committee proposed several new systematisations of the company's internal reporting protocols.

Hội đồng đã đề xuất một số hệ thống hóa mới cho các quy trình báo cáo nội bộ của công ty.

effective systematisations of these complex workflows are crucial for reducing operational costs.

Hệ thống hóa hiệu quả các quy trình làm việc phức tạp là rất quan trọng để giảm chi phí vận hành.

his research focuses on the systematisations of social hierarchies in ancient civilizations.

Nghiên cứu của ông tập trung vào hệ thống hóa các cấu trúc xã hội trong các nền văn minh cổ đại.

we need to create better systematisations for managing our customer data securely.

Chúng ta cần tạo ra các hệ thống hóa tốt hơn để quản lý dữ liệu khách hàng một cách an toàn.

the systematisations developed by the engineering team improved production efficiency significantly.

Các hệ thống hóa do nhóm kỹ thuật phát triển đã cải thiện đáng kể hiệu suất sản xuất.

modern systematisations of the library archives allow for faster information retrieval.

Hệ thống hóa hiện đại của kho lưu trữ thư viện cho phép truy xuất thông tin nhanh hơn.

successful systematisations of the supply chain reduced delivery times by twenty percent.

Hệ thống hóa thành công trong chuỗi cung ứng đã giảm thời gian giao hàng 20%.

the textbook describes the systematisations of grammatical rules in the english language.

Sách giáo trình mô tả các hệ thống hóa các quy tắc ngữ pháp trong tiếng Anh.

rapid systematisations of the emergency procedures were necessary during the crisis.

Hệ thống hóa nhanh chóng các quy trình khẩn cấp là cần thiết trong thời kỳ khủng hoảng.

the philosopher is famous for his logical systematisations of abstract ethical concepts.

Người triết học này nổi tiếng với các hệ thống hóa logic của các khái niệm đạo đức trừu tượng.

previous systematisations of the filing system were inefficient and confusing.

Các hệ thống hóa trước đây của hệ thống lưu trữ là không hiệu quả và gây nhầm lẫn.

accurate systematisations of biological taxonomy are essential for the study of biodiversity.

Các hệ thống hóa chính xác của phân loại sinh học là cần thiết cho nghiên cứu đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay