| số nhiều | tappas |
tappa tappa
Vietnamese_translation
the musicians practiced the tappa rhythm until they mastered it perfectly.
Người nhạc sĩ luyện tập nhịp điệu tappa cho đến khi họ hoàn hảo.
she ordered her favorite tappa dish at the traditional restaurant.
Cô ấy gọi món tappa yêu thích của mình tại nhà hàng truyền thống.
the ancient tappa ceremony began at sunrise on the mountain.
Lễ nghi tappa cổ xưa bắt đầu vào lúc bình minh trên núi.
tourists should try the local tappa when visiting this region.
Khách du lịch nên thử món tappa địa phương khi đến khu vực này.
the museum displayed historical tappa artifacts from the last century.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật tappa lịch sử từ thế kỷ trước.
grandmother taught me her secret family tappa recipe last summer.
Bà nội đã dạy tôi công thức tappa gia đình bí mật của bà vào mùa hè năm ngoái.
the tappa festival attracts thousands of visitors from around the world.
Lễ hội tappa thu hút hàng nghìn du khách từ khắp nơi trên thế giới.
they traveled three hours to witness the authentic tappa performance.
Họ đã đi ba giờ để chứng kiến màn trình diễn tappa nguyên bản.
the tappa master has dedicated forty years to perfecting his craft.
Người thầy tappa đã dành bốn mươi năm để hoàn thiện kỹ năng của mình.
local chefs compete annually to create the most innovative tappa dish.
Các đầu bếp địa phương thi đấu hàng năm để tạo ra món tappa sáng tạo nhất.
the tappa tradition has been passed down through countless generations.
Tradition tappa đã được truyền lại qua hàng trăm thế hệ.
we learned about the cultural significance of tappa during our trip.
Chúng tôi đã học về ý nghĩa văn hóa của tappa trong chuyến đi của mình.
tappa tappa
Vietnamese_translation
the musicians practiced the tappa rhythm until they mastered it perfectly.
Người nhạc sĩ luyện tập nhịp điệu tappa cho đến khi họ hoàn hảo.
she ordered her favorite tappa dish at the traditional restaurant.
Cô ấy gọi món tappa yêu thích của mình tại nhà hàng truyền thống.
the ancient tappa ceremony began at sunrise on the mountain.
Lễ nghi tappa cổ xưa bắt đầu vào lúc bình minh trên núi.
tourists should try the local tappa when visiting this region.
Khách du lịch nên thử món tappa địa phương khi đến khu vực này.
the museum displayed historical tappa artifacts from the last century.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật tappa lịch sử từ thế kỷ trước.
grandmother taught me her secret family tappa recipe last summer.
Bà nội đã dạy tôi công thức tappa gia đình bí mật của bà vào mùa hè năm ngoái.
the tappa festival attracts thousands of visitors from around the world.
Lễ hội tappa thu hút hàng nghìn du khách từ khắp nơi trên thế giới.
they traveled three hours to witness the authentic tappa performance.
Họ đã đi ba giờ để chứng kiến màn trình diễn tappa nguyên bản.
the tappa master has dedicated forty years to perfecting his craft.
Người thầy tappa đã dành bốn mươi năm để hoàn thiện kỹ năng của mình.
local chefs compete annually to create the most innovative tappa dish.
Các đầu bếp địa phương thi đấu hàng năm để tạo ra món tappa sáng tạo nhất.
the tappa tradition has been passed down through countless generations.
Tradition tappa đã được truyền lại qua hàng trăm thế hệ.
we learned about the cultural significance of tappa during our trip.
Chúng tôi đã học về ý nghĩa văn hóa của tappa trong chuyến đi của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay