tare

[Mỹ]/teə/
[Anh]/tɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trọng lượng của một cái thùng hoặc bao bì được trừ đi trọng lượng tổng để có được trọng lượng tịnh; một chất độc hại có trong một số loại ngũ cốc; một loại đậu dại
vt. xác định trọng lượng của một cái thùng rỗng
Word Forms
thì quá khứtared
hiện tại phân từtaring
số nhiềutares
ngôi thứ ba số íttares
quá khứ phân từtared

Cụm từ & Cách kết hợp

tare weight

trọng lượng ròng

tare balance

cân ròng

tare container

chứa ròng

Câu ví dụ

the tares among the good

những cỏ dại giữa những điều tốt

+ tmi file creation to support fast loading of tiles in Tared atlases.

+ tạo tệp tmi để hỗ trợ tải nhanh các ô trong atlas Tared.

" Without hesitation, Pete just s tared at the reporter and very matter-of-factly said, "78.

"Không chút do dự, Pete chỉ nhìn chằm chằm vào phóng viên và rất thực tế nói, "78.

It is a labor to task the faculties of a man — such problems of profit and loss, of interest, of tare and tret,(8) and gauging of all kinds in it, as demand a universal knowledge.

Việc đòi hỏi một người phải sử dụng các khả năng của mình là một công việc khó khăn - những vấn đề về lợi nhuận và thua lỗ, về lãi suất, về cân nặng và đo lường (8), và mọi loại đánh giá khác đòi hỏi kiến ​​thức toàn diện.

This kind of wagon has the characteristics of less tare weight, heavy capacity, high speed, more functions and easy to assemble and unassembled.

Loại xe này có các đặc điểm như trọng lượng rỗng thấp, khả năng chịu tải lớn, tốc độ cao, nhiều chức năng và dễ dàng lắp ráp và tháo rời.

The scale can be adjusted to account for the tare weight of the container.

Cân có thể được điều chỉnh để tính đến trọng lượng rỗng của thùng chứa.

Make sure to tare the scale before measuring ingredients.

Hãy chắc chắn cân tare trước khi đo các nguyên liệu.

The tare function on the scale subtracts the weight of the container.

Chức năng tare trên cân trừ đi trọng lượng của thùng chứa.

You can reset the tare weight by pressing the tare button again.

Bạn có thể đặt lại trọng lượng tare bằng cách nhấn lại nút tare.

The tare feature is useful for accurately measuring ingredients in recipes.

Tính năng tare rất hữu ích để đo chính xác các nguyên liệu trong công thức nấu ăn.

Before adding more items to the container, tare the scale to zero it out.

Trước khi thêm nhiều vật phẩm hơn vào thùng chứa, hãy tare cân để đưa về số 0.

The tare weight is displayed as a negative number on the scale.

Trọng lượng tare được hiển thị dưới dạng số âm trên cân.

You can tare the scale multiple times during the measuring process.

Bạn có thể tare cân nhiều lần trong quá trình đo.

The tare function ensures that only the net weight of the contents is measured.

Chức năng tare đảm bảo rằng chỉ trọng lượng ròng của nội dung được đo.

Remember to tare the scale after removing the container to get an accurate measurement.

Hãy nhớ tare cân sau khi lấy thùng chứa ra để có được phép đo chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay