tarting

[Mỹ]/[ˈtɑːtɪŋ]/
[Anh]/[ˈtɑːrtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động thêm vị chua hoặc hương vị chua; một vị chua hoặc hương vị chua.
v. Làm cho thứ gì đó chua hoặc thêm hương vị chua; trang trí hoặc trang hoàng một cách phô trương hoặc xa hoa (thường mang sắc thái tiêu cực).

Cụm từ & Cách kết hợp

tarting up

Vietnamese_translation

tarting around

Vietnamese_translation

tarting oneself

Vietnamese_translation

tarting the house

Vietnamese_translation

tarting with flair

Vietnamese_translation

tarting brightly

Vietnamese_translation

tarting extensively

Vietnamese_translation

tarting carefully

Vietnamese_translation

tarting creatively

Vietnamese_translation

tarting elegantly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she enjoyed tarting up her outfit with a bright scarf.

Cô ấy thích trang điểm bộ trang phục của mình bằng một chiếc khăn quấn màu sắc.

the children were tarting the cake with colorful sprinkles.

Các em nhỏ đang trang trí chiếc bánh bằng những hạt màu sắc rực rỡ.

he was tarting the presentation with engaging visuals.

Anh ấy đang trang trí bài thuyết trình bằng những hình ảnh hấp dẫn.

the interior designer was tarting the room with luxurious fabrics.

Nhà thiết kế nội thất đang trang trí căn phòng bằng những chất liệu sang trọng.

they were tarting the garden with whimsical decorations.

Họ đang trang trí khu vườn bằng những món đồ trang trí kỳ quái.

the band was tarting their performance with a lively intro.

Băng nhạc đang trang trí màn trình diễn của họ bằng một phần mở đầu sôi động.

she was tarting her social media profile with new photos.

Cô ấy đang trang trí hồ sơ mạng xã hội của mình bằng những bức ảnh mới.

the chef was tarting the dish with fresh herbs.

Người đầu bếp đang trang trí món ăn bằng những loại gia vị tươi mới.

he was tarting the report with relevant statistics.

Anh ấy đang trang trí báo cáo bằng những con số thống kê liên quan.

the event organizers were tarting the venue with balloons and banners.

Các tổ chức sự kiện đang trang trí địa điểm bằng những quả bóng bay và cờ rôn.

she was tarting her email with a personalized greeting.

Cô ấy đang trang trí email của mình bằng lời chào cá nhân hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay