technicality

[Mỹ]/ˌteknɪ'kælɪtɪ/
[Anh]/ˌtɛknɪ'kæləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản chất chuyên môn; bản chất học thuật; bản chất kỹ thuật (thường ở dạng số nhiều) ngôn ngữ chuyên ngành, thuật ngữ; chi tiết kỹ thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

Legal technicality

Rắc rối pháp lý

Ignore the technicality

Bỏ qua rắc rối pháp lý

Câu ví dụ

the extreme technicality of the proposed constitution.

tính kỹ thuật cực đoan của hiến pháp được đề xuất.

The court was forced to release him on a technicality.

Tòa án buộc phải thả anh ta ra vì một thủ tục kỹ thuật.

he has great expertise in the technicalities of the game.

anh ấy có chuyên môn sâu rộng về các kỹ thuật của trò chơi.

Don’t confuse me with technicalities——all I need to know is how to turn the machine on and off.

Đừng khiến tôi bối rối với những thủ tục kỹ thuật——tất cả những gì tôi cần biết là làm thế nào để bật và tắt máy.

Technicality reliability and practicability for the newly-reformed LSY conveyor have been highly improved.The specification and model of the products have been seriated.

Tính kỹ thuật, độ tin cậy và tính thực tiễn của băng tải LSY được cải tạo mới đã được cải thiện đáng kể. Thông số kỹ thuật và kiểu dáng sản phẩm đã được đa dạng hóa.

He avoided punishment on a technicality.

Anh ta đã tránh được hình phạt vì một thủ tục kỹ thuật.

The case was dismissed on a legal technicality.

Vụ án đã bị bác bỏ vì một thủ tục pháp lý.

She won the competition on a technicality.

Cô ấy đã thắng cuộc thi vì một thủ tục kỹ thuật.

The contract was voided due to a technicality.

Hợp đồng đã bị vô hiệu hóa vì một thủ tục kỹ thuật.

He was able to exploit a technicality in the rules.

Anh ta đã có thể lợi dụng một thủ tục kỹ thuật trong các quy tắc.

The decision was overturned based on a technicality.

Quyết định đã bị hủy bỏ dựa trên một thủ tục kỹ thuật.

The deal fell through because of a technicality.

Thỏa thuận đã thất bại vì một thủ tục kỹ thuật.

The project was delayed due to a technicality in the design.

Dự án đã bị trì hoãn vì một thủ tục kỹ thuật trong thiết kế.

She lost the case on a legal technicality.

Cô ấy đã thua vụ án vì một thủ tục pháp lý.

The appeal was rejected on a technicality.

Đơn kháng cáo đã bị từ chối vì một thủ tục kỹ thuật.

Ví dụ thực tế

VAN JASON: I spent probably 1,400 hours on just the technicality of FPV drones.

VAN JASON: Tôi có lẽ đã dành khoảng 1.400 giờ chỉ cho những thủ tục kỹ thuật của máy bay không người lái FPV.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

You gonna get out of this on a technicality?

Bạn sẽ thoát khỏi chuyện này bằng một thủ thuật kỹ thuật sao?

Nguồn: Friends Season 3

But technicalities don't matter at the bottom of the lake.

Nhưng những thủ thuật kỹ thuật không quan trọng khi ở dưới đáy hồ.

Nguồn: Lost Girl Season 2

The entries reveal a passion for technicalities and a waywardness with spelling.

Những mục nhập cho thấy niềm đam mê với những thủ thuật kỹ thuật và sự cẩu thả trong chính tả.

Nguồn: The Economist (Summary)

If you can't, you might occasionally get lost among the technicalities.

Nếu không thể, bạn có thể thỉnh thoảng lạc vào giữa những thủ thuật kỹ thuật.

Nguồn: The Economist - Arts

The contract was full of technicalities and the client was very picky! But I still pulled it off.

Hợp đồng tràn ngập những thủ tục kỹ thuật và khách hàng rất kỹ tính! Nhưng tôi vẫn làm được.

Nguồn: British Council Learning Tips

He was deeply immersed in all the detail and all the technicality and that helped him to get the right answer.

Anh ấy hoàn toàn đắm chìm trong tất cả các chi tiết và tất cả các thủ tục kỹ thuật, và điều đó giúp anh ấy tìm ra câu trả lời đúng.

Nguồn: 6 Minute English

But then again, those are the technicalities.

Nhưng rồi lại, đó là những thủ tục kỹ thuật.

Nguồn: Complete English Speech Collection

" Yes, he did have some trouble once, just a technicality, I believe" .

". Vâng, anh ấy đã gặp một chút rắc rối một lần, chỉ là một thủ thuật kỹ thuật, tôi nghĩ."

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

The work of these experimenters involves too many technicalities for discussion in this place.

Công việc của những nhà thực nghiệm này liên quan đến quá nhiều thủ tục kỹ thuật để thảo luận ở nơi này.

Nguồn: The Era of Big Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay