the tenge is kazakhstan's official currency.
Đồng tengge là đơn vị tiền tệ chính thức của Kazakhstan.
i exchanged dollars for tenges at the bank.
Tôi đã đổi đô la lấy tenges tại ngân hàng.
the tenge has depreciated significantly against the dollar.
Tengge đã giảm giá đáng kể so với đồng đô la.
banknotes come in various tenge denominations.
Các loại tiền giấy có các loại mệnh giá tengge khác nhau.
all prices in the market are quoted in tenges.
Tất cả giá cả trên thị trường được niêm yết bằng tenges.
the national bank issues new tenge banknotes.
Ngân hàng quốc gia phát hành các loại tiền giấy tengge mới.
i paid for the souvenirs in tenges.
Tôi đã trả tiền cho những món quà lưu niệm bằng tenges.
the tenge symbol looks like a capital t with two lines.
Biểu tượng tengge trông giống như chữ T in hoa với hai đường.
inflation has weakened the tenge's purchasing power.
Lạm phát đã làm suy yếu sức mua của tengge.
tenges are the only legal tender in kazakhstan.
Tenges là loại tiền tệ hợp pháp duy nhất ở Kazakhstan.
i withdrew tenges from the atm yesterday.
Tôi đã rút tenges từ cây ATM ngày hôm qua.
the tenge exchange rate changes every day.
Tỷ giá hối đoái tengge thay đổi mỗi ngày.
employees receive their salaries in tenges.
Nhân viên nhận lương bằng tenges.
some money changers offer better tenge rates.
Một số người đổi tiền cung cấp tỷ giá tengge tốt hơn.
gold prices are also measured in tenges.
Giá vàng cũng được tính bằng tenges.
the tenge is kazakhstan's official currency.
Đồng tengge là đơn vị tiền tệ chính thức của Kazakhstan.
i exchanged dollars for tenges at the bank.
Tôi đã đổi đô la lấy tenges tại ngân hàng.
the tenge has depreciated significantly against the dollar.
Tengge đã giảm giá đáng kể so với đồng đô la.
banknotes come in various tenge denominations.
Các loại tiền giấy có các loại mệnh giá tengge khác nhau.
all prices in the market are quoted in tenges.
Tất cả giá cả trên thị trường được niêm yết bằng tenges.
the national bank issues new tenge banknotes.
Ngân hàng quốc gia phát hành các loại tiền giấy tengge mới.
i paid for the souvenirs in tenges.
Tôi đã trả tiền cho những món quà lưu niệm bằng tenges.
the tenge symbol looks like a capital t with two lines.
Biểu tượng tengge trông giống như chữ T in hoa với hai đường.
inflation has weakened the tenge's purchasing power.
Lạm phát đã làm suy yếu sức mua của tengge.
tenges are the only legal tender in kazakhstan.
Tenges là loại tiền tệ hợp pháp duy nhất ở Kazakhstan.
i withdrew tenges from the atm yesterday.
Tôi đã rút tenges từ cây ATM ngày hôm qua.
the tenge exchange rate changes every day.
Tỷ giá hối đoái tengge thay đổi mỗi ngày.
employees receive their salaries in tenges.
Nhân viên nhận lương bằng tenges.
some money changers offer better tenge rates.
Một số người đổi tiền cung cấp tỷ giá tengge tốt hơn.
gold prices are also measured in tenges.
Giá vàng cũng được tính bằng tenges.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay