terraced houses
nhà tầng
terraced gardens
vườn bậc thang
terraced fields
đồng ruộng bậc thang
terraced landscape
khung cảnh có các tầng bậc
terraced architecture
kiến trúc tầng bậc
terraced farming
mô hình canh tác bậc thang
terraced garden
vườn bậc thang
terraced house
nhà phố
They made a terraced garden.
Họ đã tạo ra một khu vườn bậc thang.
tiers of terraced fields
các tầng của các ruộng bậc thang
the restrained fronts of the terraced houses only hinted at the wealth within.
phần mặt tiền hạn chế của các ngôi nhà bậc thang chỉ gợi ý về sự giàu có bên trong.
The terraced fields are a popular tourist attraction in the region.
Các ruộng bậc thang là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng trong khu vực.
The terraced house has a small garden in the back.
Ngôi nhà bậc thang có một khu vườn nhỏ ở phía sau.
She enjoys sitting on the terraced balcony and watching the sunset.
Cô ấy thích ngồi trên ban công bậc thang và ngắm hoàng hôn.
The terraced vineyards produce high-quality wines.
Các vườn nho bậc thang sản xuất rượu vang chất lượng cao.
The terraced landscape provides stunning views of the surrounding countryside.
Phong cảnh bậc thang mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp của vùng nông thôn xung quanh.
They built a terraced garden on the hillside.
Họ đã xây một khu vườn bậc thang trên sườn đồi.
The terraced restaurant overlooks the river below.
Nhà hàng bậc thang có thể nhìn thấy sông bên dưới.
The terraced architecture of the ancient city is a marvel of engineering.
Kiến trúc bậc thang của thành phố cổ là một kỳ quan của kỹ thuật.
The terraced steps lead up to the temple on the hill.
Những bậc thang bậc thang dẫn lên chùa trên đồi.
The terraced housing development is designed to maximize space in urban areas.
Dự án nhà ở bậc thang được thiết kế để tối đa hóa không gian ở các khu vực đô thị.
terraced houses
nhà tầng
terraced gardens
vườn bậc thang
terraced fields
đồng ruộng bậc thang
terraced landscape
khung cảnh có các tầng bậc
terraced architecture
kiến trúc tầng bậc
terraced farming
mô hình canh tác bậc thang
terraced garden
vườn bậc thang
terraced house
nhà phố
They made a terraced garden.
Họ đã tạo ra một khu vườn bậc thang.
tiers of terraced fields
các tầng của các ruộng bậc thang
the restrained fronts of the terraced houses only hinted at the wealth within.
phần mặt tiền hạn chế của các ngôi nhà bậc thang chỉ gợi ý về sự giàu có bên trong.
The terraced fields are a popular tourist attraction in the region.
Các ruộng bậc thang là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng trong khu vực.
The terraced house has a small garden in the back.
Ngôi nhà bậc thang có một khu vườn nhỏ ở phía sau.
She enjoys sitting on the terraced balcony and watching the sunset.
Cô ấy thích ngồi trên ban công bậc thang và ngắm hoàng hôn.
The terraced vineyards produce high-quality wines.
Các vườn nho bậc thang sản xuất rượu vang chất lượng cao.
The terraced landscape provides stunning views of the surrounding countryside.
Phong cảnh bậc thang mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp của vùng nông thôn xung quanh.
They built a terraced garden on the hillside.
Họ đã xây một khu vườn bậc thang trên sườn đồi.
The terraced restaurant overlooks the river below.
Nhà hàng bậc thang có thể nhìn thấy sông bên dưới.
The terraced architecture of the ancient city is a marvel of engineering.
Kiến trúc bậc thang của thành phố cổ là một kỳ quan của kỹ thuật.
The terraced steps lead up to the temple on the hill.
Những bậc thang bậc thang dẫn lên chùa trên đồi.
The terraced housing development is designed to maximize space in urban areas.
Dự án nhà ở bậc thang được thiết kế để tối đa hóa không gian ở các khu vực đô thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay