territoire

[Mỹ]/teʁitwaʁ/
[Anh]/teʁitwaʁ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh thổ; vùng đất nằm dưới quyền chủ quyền của một quốc gia; lãnh vực; khu vực
Word Forms
số nhiềuterritoires

Cụm từ & Cách kết hợp

le territoire français

lãnh thổ Pháp

élargir le territoire

mở rộng lãnh thổ

défendre le territoire

bảo vệ lãnh thổ

carte du territoire

bản đồ lãnh thổ

perte du territoire

mất lãnh thổ

contrôle du territoire

kiểm soát lãnh thổ

exploration du territoire

khám phá lãnh thổ

vulnérabilité du territoire

tính dễ bị tổn thương của lãnh thổ

marchandage de territoire

trao đổi lãnh thổ

conquête du territoire

chinh phục lãnh thổ

Câu ví dụ

la chatte marquait soigneusement son territoire dans sa nouvelle maison.

Chú mèo cưng thận trọng đánh dấu lãnh thổ của mình trong ngôi nhà mới.

un ours stratégique défendrait farouchement son territoire contre les intrus.

Một con gấu chiến lược sẽ bảo vệ mạnh mẽ lãnh thổ của mình trước những kẻ xâm nhập.

l'armée a ordonné d'occuper le territoire par tous les moyens nécessaires.

Quân đội đã ra lệnh chiếm giữ lãnh thổ bằng mọi phương tiện cần thiết.

les indigènes marquaient traditionnellement leur territoire ancestral avec des symboles.

Người bản địa truyền thống đánh dấu lãnh thổ tổ tiên của họ bằng các biểu tượng.

explorer un territoire vierge exigeait une bravoure exceptionnelle et une préparation minutieuse.

Khám phá một vùng lãnh thổ mới cần sự dũng cảm phi thường và sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

les anciens considéraient ce territoire comme sacré et le protégeaient jalousement.

Người xưa coi vùng lãnh thổ này là thiêng liêng và bảo vệ nó một cách ghen tị.

l'équipe de scientifiques a passé des mois à cartographier le territoire inconnu.

Nhóm các nhà khoa học đã dành nhiều tháng để lập bản đồ vùng lãnh thổ chưa biết.

le renard connaît parfaitement chaque recoin de son territoire de chasse.

Báo cáo tình báo biết rõ mọi ngóc ngách của lãnh thổ săn bắn của nó.

les conquérants ont envahi et conquis le territoire en quelques semaines seulement.

Những kẻ chinh phục đã xâm chiếm và chinh phục vùng lãnh thổ chỉ trong vài tuần.

le gouvernement cherchait à sécuriser le territoire contre les futures menaces.

Chính phủ đang tìm cách bảo vệ lãnh thổ trước những mối đe dọa trong tương lai.

le loup hurlait pour annoncer sa présence sur tout le territoire.

Con sói hú lên để thông báo sự hiện diện của nó trên toàn bộ lãnh thổ.

l'entreprise souhaitait étendre son territoire commercial vers de nouveaux marchés.

Công ty muốn mở rộng phạm vi kinh doanh của mình ra các thị trường mới.

chaque espèce animale a besoin de son propre territoire pour survivre.

Mỗi loài động vật cần lãnh thổ của riêng mình để tồn tại.

le traité international définissait clairement les frontières du territoire disputé.

Hiệp ước quốc tế xác định rõ ràng biên giới của vùng lãnh thổ tranh chấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay