thrutch

[Mỹ]/θrʌtʃ/
[Anh]/θrʌtʃ/

Dịch

v. bước đi nặng nề hoặc đạp mạnh dưới chân; áp đặt bằng lực lượng quân sự
Các dạng của từ
số nhiềuthrutches

Cụm từ & Cách kết hợp

thrutch through

Vietnamese_translation

thrutch in

Vietnamese_translation

thrutch out

Vietnamese_translation

thrutch past

Vietnamese_translation

thrutching crowd

Vietnamese_translation

thrutch against

Vietnamese_translation

thrutch together

Vietnamese_translation

thrutch down

Vietnamese_translation

thrutch forward

Vietnamese_translation

thrutched tight

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the crowd thrutched against the door, trying to push it open.

Đám đông chen chúc vào cửa, cố gắng đẩy cửa ra.

passengers thrutched into the already full subway car.

Hành khách chen chúc vào toa tàu điện ngầm đã đầy ắp.

the children thrutched together in the tiny closet during hide-and-seek.

Các em nhỏ chen chúc vào góc nhỏ trong tủ khi chơi trò ẩn náu.

he thrutched the old newspapers down to make more space in the bin.

Anh ta dẫm các tờ báo cũ xuống để tạo thêm không gian trong thùng rác.

the hiker thrutched his backpack up the steep trail with great effort.

Người leo núi chật vật mang túi ba lô lên con đường dốc với rất nhiều nỗ lực.

the cat thrutched itself into the tight space between the cushions.

Con mèo chen vào không gian chật hẹp giữa các đệm.

i thrutched my foot against the doorframe to keep it from closing.

Tôi dùng chân đạp vào khung cửa để giữ cửa không đóng lại.

her shoes were too tight and thrutched her feet painfully.

Cái giày của cô ấy quá chật và làm đau chân cô ấy.

the firefighter had to thrutch through the debris inside the building.

Các lính cứu hỏa phải chen chúc qua mảnh vụn bên trong tòa nhà.

he thrutched the jar lid, trying to open the stuck bottle.

Anh ta dẫm nắp lọ để cố gắng mở chai bị kẹt.

the fans thrutched toward the stage as the concert began.

Các fan chen chúc về phía sân khấu khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

shoppers thrutched past each other in the busy holiday market.

Các người mua sắm chen chúc qua lại với nhau trong thị trường lễ hội sôi động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay