todas

[Mỹ]/ˈtəʊdəs/
[Anh]/ˈtoʊdəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hệ thống hỗ trợ tài liệu định hướng máy gõ chữ
abbr. hệ thống hỗ trợ tài liệu định hướng máy gõ chữ

Cụm từ & Cách kết hợp

todas las noches

Tất cả các đêm

todas las semanas

Tất cả các tuần

todas las personas

Tất cả mọi người

todas las cosas

Tất cả mọi thứ

todas las mujeres

Tất cả các phụ nữ

todas las mañanas

Tất cả các buổi sáng

todas las tardes

Tất cả các buổi chiều

todas las puertas

Tất cả các cửa

todas las ventanas

Tất cả các cửa sổ

a todas

Tất cả các bạn

Câu ví dụ

maria told me todas las mañanas she does yoga in the park.

Maria đã nói với tôi rằng mỗi sáng cô ấy tập yoga ở công viên.

the sign says todas las puertas están cerradas tonight.

Biển báo nói rằng tất cả các cửa đều đóng tối nay.

when i asked about the restaurants, she replied todas están muy cerca.

Khi tôi hỏi về các nhà hàng, cô ấy trả lời rằng tất cả đều rất gần.

the chef announced todas las sopas están listas para servir.

Nhà bếp thông báo rằng tất cả các món súp đều đã sẵn sàng phục vụ.

my grandmother always says todas las mujeres somos fuertes y capaces.

Bà tôi luôn nói rằng tất cả phụ nữ chúng ta đều mạnh mẽ và có năng lực.

the advertisement claims todas las habitaciones tienen vista al mar.

Quảng cáo khẳng định rằng tất cả các phòng đều có tầm nhìn ra biển.

the teacher explained that todas las fórmulas son importantes para el examen.

Giáo viên giải thích rằng tất cả các công thức đều quan trọng cho kỳ thi.

the museum guide mentioned que todas las exhibiciones están abiertas hoy.

Hướng dẫn viên bảo tàng nói rằng tất cả các triển lãm đều mở cửa hôm nay.

my friend confirmed todas pueden venir a la fiesta el sábado.

Bạn tôi xác nhận rằng tất cả đều có thể đến dự tiệc vào thứ bảy.

carlos mentioned que todas las tiendas están de oferta este fin de semana.

Carlos nói rằng tất cả các cửa hàng đều có khuyến mãi trong cuối tuần này.

the news reported that todas las rehenes fueron liberadas anoche.

Tin tức báo cáo rằng tất cả các con tin đều đã được giải phóng vào tối qua.

the cashier confirmed todas las продукты están en oferta hoy.

Người thu ngân xác nhận rằng tất cả các sản phẩm đều đang được khuyến mãi hôm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay