todas las noches
Tất cả các đêm
todas las semanas
Tất cả các tuần
todas las personas
Tất cả mọi người
todas las cosas
Tất cả mọi thứ
todas las mujeres
Tất cả các phụ nữ
todas las mañanas
Tất cả các buổi sáng
todas las tardes
Tất cả các buổi chiều
todas las puertas
Tất cả các cửa
todas las ventanas
Tất cả các cửa sổ
a todas
Tất cả các bạn
maria told me todas las mañanas she does yoga in the park.
Maria đã nói với tôi rằng mỗi sáng cô ấy tập yoga ở công viên.
the sign says todas las puertas están cerradas tonight.
Biển báo nói rằng tất cả các cửa đều đóng tối nay.
when i asked about the restaurants, she replied todas están muy cerca.
Khi tôi hỏi về các nhà hàng, cô ấy trả lời rằng tất cả đều rất gần.
the chef announced todas las sopas están listas para servir.
Nhà bếp thông báo rằng tất cả các món súp đều đã sẵn sàng phục vụ.
my grandmother always says todas las mujeres somos fuertes y capaces.
Bà tôi luôn nói rằng tất cả phụ nữ chúng ta đều mạnh mẽ và có năng lực.
the advertisement claims todas las habitaciones tienen vista al mar.
Quảng cáo khẳng định rằng tất cả các phòng đều có tầm nhìn ra biển.
the teacher explained that todas las fórmulas son importantes para el examen.
Giáo viên giải thích rằng tất cả các công thức đều quan trọng cho kỳ thi.
the museum guide mentioned que todas las exhibiciones están abiertas hoy.
Hướng dẫn viên bảo tàng nói rằng tất cả các triển lãm đều mở cửa hôm nay.
my friend confirmed todas pueden venir a la fiesta el sábado.
Bạn tôi xác nhận rằng tất cả đều có thể đến dự tiệc vào thứ bảy.
carlos mentioned que todas las tiendas están de oferta este fin de semana.
Carlos nói rằng tất cả các cửa hàng đều có khuyến mãi trong cuối tuần này.
the news reported that todas las rehenes fueron liberadas anoche.
Tin tức báo cáo rằng tất cả các con tin đều đã được giải phóng vào tối qua.
the cashier confirmed todas las продукты están en oferta hoy.
Người thu ngân xác nhận rằng tất cả các sản phẩm đều đang được khuyến mãi hôm nay.
todas las noches
Tất cả các đêm
todas las semanas
Tất cả các tuần
todas las personas
Tất cả mọi người
todas las cosas
Tất cả mọi thứ
todas las mujeres
Tất cả các phụ nữ
todas las mañanas
Tất cả các buổi sáng
todas las tardes
Tất cả các buổi chiều
todas las puertas
Tất cả các cửa
todas las ventanas
Tất cả các cửa sổ
a todas
Tất cả các bạn
maria told me todas las mañanas she does yoga in the park.
Maria đã nói với tôi rằng mỗi sáng cô ấy tập yoga ở công viên.
the sign says todas las puertas están cerradas tonight.
Biển báo nói rằng tất cả các cửa đều đóng tối nay.
when i asked about the restaurants, she replied todas están muy cerca.
Khi tôi hỏi về các nhà hàng, cô ấy trả lời rằng tất cả đều rất gần.
the chef announced todas las sopas están listas para servir.
Nhà bếp thông báo rằng tất cả các món súp đều đã sẵn sàng phục vụ.
my grandmother always says todas las mujeres somos fuertes y capaces.
Bà tôi luôn nói rằng tất cả phụ nữ chúng ta đều mạnh mẽ và có năng lực.
the advertisement claims todas las habitaciones tienen vista al mar.
Quảng cáo khẳng định rằng tất cả các phòng đều có tầm nhìn ra biển.
the teacher explained that todas las fórmulas son importantes para el examen.
Giáo viên giải thích rằng tất cả các công thức đều quan trọng cho kỳ thi.
the museum guide mentioned que todas las exhibiciones están abiertas hoy.
Hướng dẫn viên bảo tàng nói rằng tất cả các triển lãm đều mở cửa hôm nay.
my friend confirmed todas pueden venir a la fiesta el sábado.
Bạn tôi xác nhận rằng tất cả đều có thể đến dự tiệc vào thứ bảy.
carlos mentioned que todas las tiendas están de oferta este fin de semana.
Carlos nói rằng tất cả các cửa hàng đều có khuyến mãi trong cuối tuần này.
the news reported that todas las rehenes fueron liberadas anoche.
Tin tức báo cáo rằng tất cả các con tin đều đã được giải phóng vào tối qua.
the cashier confirmed todas las продукты están en oferta hoy.
Người thu ngân xác nhận rằng tất cả các sản phẩm đều đang được khuyến mãi hôm nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay